Tờ khai hải quan loại hình E13 ngày 11/10/2019, VINHPHUCHN, đưa hàng về bảo quản, giám định máy móc thiết bị đã qua sử dụng, hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan. Nhập tạo tài sản cố định của doanh nghiệp chế xuất. Lưu

219 2 28/05/2020 Đăng bởi : Admin 4 Trang pdf
XEM / TẢI XUỐNG Thuê bao
Tờ khai hải quan loại hình E13 ngày 11/10/2019, VINHPHUCHN, đưa hàng về bảo quản, giám định máy móc thiết bị đã qua sử dụng, hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan. Nhập tạo tài sản cố định của doanh nghiệp chế xuất.

Bình luận

Thông tin bài viết

<IMP>Số tờ khai/Số tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứngMã phân loại kiểm traMã loại hìnhTên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khaiNgày đăng ký Ngày thay đổi đăng kýNgười nhập khẩuSố điện thoạiNgười ủy thác nhập khẩuMãTênNgười xuất khẩuMãTênMã nướcNgười ủy thác xuất khẩuĐại lý Hải quan Mã nhân viên Hải quanSố vận đơn Địa điểm lưu kho1 Địa điểm dỡ hàng2 Địa điểm xếp hàng3 Phương tiện vận chuyển45 Ngày hàng đếnSố lượngCSKý hiệu và số hiệuTổng trọng lượng hàng (Gross)KGMSố lượng containerSố hóa đơnSố tiếp nhận hóa đơn điện tửNgày phát hànhPhương thức thanh toánTổng trị giá tính thuế - Mã kết quả kiểm tra nội dungGiấy phép nhập khẩu1RE02- 2 - -4 - 5 -Mã phân loại khai trị giáKhai trị giá tổng hợp--Các khoản điều chỉnhPhí vận chuyểnPhí bảo hiểmMã tên Trị giá khoản điều chỉnh1 - -2 - -3 - -4 - -5 - -Chi tiết khai trị giá1 Tổng tiền thuế phải nộp VND2 Số tiền bảo lãnh VND3 Tỷ giá tính thuế-4-5-6 Mã xác định thời hạn nộp thuế Người nộp thuếMã lý do đề nghị BP Phân loại nộp thuếTổng số dòng hàng của tờ khai1/4PIONEER MANUFACTURING (THAILAND) CO.,LTDMã bộ phận xử lý tờ khai00E13 2 [ 4 ]102887888505Số tờ khai đầu tiên24/09/2019 08:23:3511/10/2019 17:33:53Thời hạn tái nhập/ tái xuấtTênAAAAAAAAAAAAAAAAAAA2Mã số hàng hóa đại diện của tờ khai8479VINHPHUCHNMã2500242219Mã bưu chính(+84)43Địa chỉAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAMã bưu chínhĐịa chỉ1/31 MOO 5 TAMBOL KANHAMAMPHUR U-THAIPRANAKORNSRIAYUTTHAYATHAILANDTH 03CCS03KHO BAI TAN VU140919605140821181VNHPNCANG TAN VU - HPTHLCHLAEM CHABANG9999SAN GIORGIO/937N19/09/201932.9661Ngày được phép nhập kho đầu tiênMã văn bản pháp quy khácRE A - 19/3919711/09/2019KCTổng trị giá hóa đơnA - EXW - USD - 147.806,163.549.329.058Tổng hệ số phân bổ trị giá147.806,16GD/MTB/2019-501-HN36 - A - USD - 5.446,39D - - - Mã phân loạiTổng hệ số phân bổ-----Phương thức thanh toán : TT. Doanh nghiệp nhập khẩu máy móc để phục vụ sản xuất, không kinh doanh, nhượng bán phục vụ mục đích thương mại. Ngày 03/10/2019,hàng đã về bảo quản tại kho công ty Katolec,địa chỉ:Lô 41A&B,KCN Quang Minh,Mê Linh,Hà NộiTên sắc thuếTổng tiền thuếSố dòng tổng VND VND VNDUSD23.160 VND VND VNDATổng số trang của tờ khai42Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (thông quan)*102887888505* <IMP>Số tờ khai/Số tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứngMã phân loại kiểm traMã loại hìnhTên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khaiNgày đăng kýSố đính kèm khai báo điện tử12 3Phần ghi chúSố quản lý của nội bộ doanh nghiệpSố quản lý người sử dụngPhân loại chỉ thị của Hải quanB12345678910Mục thông báo của Hải quanTên trưởng đơn vị Hải quanNgày cấp phépNgày hoàn thành kiểm traPhân loại thẩm tra sau thông quanNgày phê duyệt BPNgày hoàn thành kiểm tra BPSố ngày mong đợi đến khi cấp phép nhập khẩuTổng số tiền thuế chậm nộpDành cho VAT hàng hóa đặc biệtThời hạn cho phép vận chuyển bảo thuế (khởi hành)Thông tin trung chuyển 1~2~3~Địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế2/4Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (thông quan)102887888505Số tờ khai đầu tiên2Mã số hàng hóa đại diện của tờ khai8479E13 2 [ 4 ]VINHPHUCHNMã bộ phận xử lý tờ khai0024/09/2019 08:23:35Ngày thay đổi đăng ký11/10/2019 17:33:53Thời hạn tái nhập/ tái xuất - - - 01770NgàyTênNội dung02/10/2019 Thông báoĐưa hàng về bảo quản theo đề nghị của doanh nghiệp, yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Chứng thư giám định đúng thời hạn quy định của pháp luật.11/10/2019KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNHĐạt chất lượng: Căn cứ kết quả giám định số GD/MTB/2019-501-HN/01&02 7.10.19 của Cty tnhh giám định, định giá và DVKT Bảo Tín/ // // // // // // // /CCT CC HQ Vĩnh Phúc (HQ Hà Nội)11/10/2019 17:34:1211/10/2019 17:34:12 / / / /03/10/2019Địa điểmNgày đếnNgày khởi hành/ // /01PRZ2403/10/2019/ // // // / <IMP>Số tờ khai/Số tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứngMã phân loại kiểm traMã loại hìnhTên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khaiNgày đăng kýMã số hàng hóa84798939Mã quản lý riêngMã phân loại tái xác nhận giáMô tả hàng hóaSố lượng (1)SETSố của mục khai khoản điều chỉnh Số lượng (2)Trị giá hóa đơn Đơn giá hóa đơnUSD SET Thuế nhập khẩuTrị giá tính thuế(S) Trị giá tính thuế(M) -Số lượng tính thuế Đơn giá tính thuế - VND -SET Thuế suất -Mã áp dụng thuế tuyệt đốiSố tiền thuếNước xuất xứSG- -B30Số tiền miễn giảm Mã ngoài hạn ngạchSố thứ tự của dòng hàng trên tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứngDanh mục miễn thuế nhập khẩu-Miễn / Giảm / Không chịu thuế nhập khẩuThuế và thu khác1 Tên Mã áp dụng thuế suấtTrị giá tính thuế Số lượng tính thuếThuế suấtMiễn / Giảm / Không chịu thuế và thu khácSố tiền thuếSố tiền miễn giảm2 Tên Mã áp dụng thuế suấtTrị giá tính thuế Số lượng tính thuếThuế suấtMiễn / Giảm / Không chịu thuế và thu khácSố tiền thuếSố tiền miễn giảm3 Tên Mã áp dụng thuế suấtTrị giá tính thuế Số lượng tính thuếThuế suấtMiễn / Giảm / Không chịu thuế và thu khácSố tiền thuếSố tiền miễn giảm4 Tên Mã áp dụng thuế suấtTrị giá tính thuế Số lượng tính thuếThuế suấtMiễn / Giảm / Không chịu thuế và thu khácSố tiền thuếSố tiền miễn giảm5 Tên Mã áp dụng thuế suấtTrị giá tính thuế Số lượng tính thuếThuế suấtMiễn / Giảm / Không chịu thuế và thu khácSố tiền thuếSố tiền miễn giảmVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVK130HANG MUA BAN GIUA NUOC NGOAI VOI KHU PTQ, GIUA CAC KHU PTQVNDThuế GTGTV3.502.476.505,1357VNDVNDXNK32HANG NK TU NUOC NGOAI VAO KHU PTQMVNDSNGAPOR3.502.476.505,1357VND3.502.476.505,1357<01>[ ]Máy cắm linh kiện đứng , Model: NM-EJR4A, Serial: 70VV2005, hãng sản xuất: Panasonic, công suất: 3.5kVA, điện áp: 3 phase 200/220/380/400/420/480V, 50/60 Hz, năm sản xuất : 2012 , hàng đã qua sử dụng.1145.855,06145.855,0624/09/2019 08:23:35Ngày thay đổi đăng ký11/10/2019 17:33:53Thời hạn tái nhập/ tái xuất2E13 2 [ 4 ]Mã số hàng hóa đại diện của tờ khai8479VINHPHUCHNMã bộ phận xử lý tờ khai003/4Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (thông quan)102887888505Số tờ khai đầu tiên