Tờ khai hải quan loại hình A31 ngày 14/05/2020, VINHPHUCHN, nhập hàng xuất khẩu bị trả lại để kiểm tra và không xuất trả đối tác, không thu thuế Lưu

303 6 28/05/2020 Đăng bởi : Admin 7 Trang pdf
XEM / TẢI XUỐNG Thuê bao
Tờ khai hải quan loại hình A31 ngày 14/05/2020, VINHPHUCHN, nhập hàng xuất khẩu bị trả lại để kiểm tra và không xuất trả đối tác, không thu thuế

Bình luận

Thông tin bài viết

<IMP>Số tờ khai Số tờ khai đầu tiên/Số tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứngMã phân loại kiểm tra Mã loại hìnhTên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khaiNgày đăng ký Ngày thay đổi đăng ký Thời hạn tái nhập/ tái xuấtNgười nhập khẩuSố điện thoạiNgười ủy thác nhập khẩuMãTênNgười xuất khẩuMãTênMã nướcNgười ủy thác xuất khẩuĐại lý Hải quan Mã nhân viên Hải quanSố vận đơn Địa điểm lưu kho1 Địa điểm dỡ hàng2 Địa điểm xếp hàng3 Phương tiện vận chuyển45 Ngày hàng đếnSố lượngPPKý hiệu và số hiệuTổng trọng lượng hàng (Gross)KGMSố lượng containerSố hóa đơnSố tiếp nhận hóa đơn điện tửNgày phát hànhPhương thức thanh toánTổng trị giá hóa đơnTổng trị giá tính thuế - Mã kết quả kiểm tra nội dungGiấy phép nhập khẩu1-2--4-5-Mã phân loại khai trị giáKhai trị giá tổng hợp--Các khoản điều chỉnhPhí vận chuyểnPhí bảo hiểmMã tên Trị giá khoản điều chỉnh1- -2- -3- -4- -5- -Chi tiết khai trị giá1 Tổng tiền thuế phải nộp VND2 Số tiền bảo lãnh VND3 Tỷ giá tính thuế-4-5-6 Mã xác định thời hạn nộp thuếMã lý do đề nghị BPTổng số dòng hàng của tờ khai8512VINHPHUCHN / /Mã bộ phận xử lý tờ khai00(+84)24A31 3 [ 4 ]1/7103308087850/ / / / Mã số hàng hóa đại diện của tờ khaiBản xác nhận nội dung khai báo nhập khẩu <IN THỬ>*103308087850*Địa chỉAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAMã0105295576TênAAAAAAAAAAAAAAMã bưu chínhBBBBBBBBBMã bưu chínhĐịa chỉGEDUNG TREASURY TOWER LT 35DISTRICT 8 SCBD LOT 28, JL. JEND.SUDIRMAN KAV 52-53. JARKARTASELATAN 12190, INDONESIAID 03EEC12YL VN HAI PHONG 1200420JKT0292091VNCXPCANG XANH VIPIDJKTJAKARTA - JAVA9999MCC SEOUL / 017N02/05/2020124,86Ngày được phép nhập kho đầu tiênMã văn bản pháp quy khácMO A - 0001.RET-PA042015/04/2020KCA - EXW - USD - 329,2219.343.860,2Tổng hệ số phân bổ trị giá329,223D - - - 6 - Mã phân loạiTổng hệ số phân bổ-----20042020#&; Phương thức thanh toán: T/T. Tàu chặng đầu: CSCL LIMA / 080N. Nhập hàng đã xuất khẩu bị trả lại theo các TKXK số 302106086130 / 302610357030 / 302894264650. Hàng nhập khẩu để kiểm tra và không xuất trả.Tên sắc thuếTổng tiền thuếSố dòng tổngN Thuế NK3.996.626VND53.996.626 VND VNDUSD23.310 VND VND VND1Người nộp thuếDATổng số trang của tờ khai75Phân loại nộp thuếA - VND - 11.669.742 <IMP>Số tờ khai/Số tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứngMã phân loại kiểm tra Mã loại hìnhTên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khaiNgày đăng ký Thời hạn tái nhập/ tái xuấtSố đính kèm khai báo điện tử 1 23Phần ghi chúSố quản lý của nội bộ doanh nghiệpSố quản lý người sử dụngPhân loại chỉ thị của Hải quan12345678910Mục thông báo của Hải quanNgày khai báo nộp thuếTổng số tiền thuế chậm nộpThời hạn cho phép vận chuyển bảo thuế (khởi hành)Thông tin trung chuyển 1~2~3~Địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế2/7Bản xác nhận nội dung khai báo nhập khẩu<In thử>103308087850Số tờ khai đầu tiênMã số hàng hóa đại diện của tờ khai8512A31 3 [ 4 ]VINHPHUCHNMã bộ phận xử lý tờ khai00/ /Ngày thay đổi đăng ký/ / / / - - - ĐCCK: Thời gian: 13/05/2020; Tuyến đường: Hải Phòng - Vĩnh Phúc; CK đi: 03EEC12; CK đến: 01PRCPRNgàyTênNội dung/ // // // // // // // // // // / / / / /Địa điểmNgày đếnNgày khởi hành/ / / / / / / / / / <IMP>Số tờ khai/Số tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứngMã phân loại kiểm tra Mã loại hìnhTên cơ quan Hải quan tiếp nhận tờ khaiNgày đăng ký Thời hạn tái nhập/ tái xuất<01>Mã số hàng hóa85129020Mã quản lý riêng[ ]Mô tả hàng hóaSố lượng (1)PCESố của mục khai khoản điều chỉnh Số lượng (2)Trị giá hóa đơn Đơn giá hóa đơn-USD PCE Thuế nhập khẩuTrị giá tính thuế (S) Trị giá tính thuế (M) -Số lượng tính thuế Đơn giá tính thuế-VND -PCE Thuế suấtA-Mã áp dụng thuế tuyệt đốiSố tiền thuế Nước xuất xứVN--B01Số tiền miễn giảm Mã ngoài hạn ngạchSố thứ tự của dòng hàng trên tờ khai tạm nhập tái xuất tương ứngDanh mục miễn thuế nhập khẩu -Miễn / Giảm / Không chịu thuế nhập khẩuThuế và thu khác1 Tên Mã áp dụng thuế suấtTrị giá tính thuế Số lượng tính thuếThuế suấtMiễn / Giảm / Không chịu thuế và thu khácSố tiền thuếSố tiền miễn giảm2 Tên Mã áp dụng thuế suấtTrị giá tính thuế Số lượng tính thuếThuế suấtMiễn / Giảm / Không chịu thuế và thu khácSố tiền thuếSố tiền miễn giảm3 Tên Mã áp dụng thuế suấtTrị giá tính thuế Số lượng tính thuếThuế suấtMiễn / Giảm / Không chịu thuế và thu khácSố tiền thuếSố tiền miễn giảm4 Tên Mã áp dụng thuế suấtTrị giá tính thuế Số lượng tính thuếThuế suấtMiễn / Giảm / Không chịu thuế và thu khácSố tiền thuếSố tiền miễn giảm5 Tên Mã áp dụng thuế suấtTrị giá tính thuế Số lượng tính thuếThuế suấtMiễn / Giảm / Không chịu thuế và thu khácSố tiền thuếSố tiền miễn giảm3/7Bản xác nhận nội dung khai báo nhập khẩu<In thử>103308087850Số tờ khai đầu tiênA31 3 [ 4 ]Mã số hàng hóa đại diện của tờ khai8512VINHPHUCHNMã bộ phận xử lý tờ khai00/ /Ngày thay đổi đăng ký/ / / / Mã phân loại tái xác nhận giáP/N: 23006-0020 - Vành nhựa mạ crom đèn pha xe máy KAW 9016, hàng mới 100%39133,383,427.836.960,3107VND200.947,70027415%1.175.544,0466VNDVIETNAMVNDThuế GTGTV9.012.504,3573VNDVNDVK900HANG HOA KHACVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVNDVND