[THAM KHẢO] BIỂU PHÍ BẢO HIỂM HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU THỰC TẾ 2019 Lưu

300 27 28/02/2019 Đăng bởi : Admin 3 Trang doc
XEM / TẢI XUỐNG Thuê bao
01GẠO (Loại trừ ẩm mốc, thối do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên)– Gạo đóng bao xuất đi Iraq, Châu phi (Khấu trừ: 0.3-0.4%/STBH) – Gạo đóng bao xuất đi các nước còn lại (Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH) – Gạo đóng bao xếp trong container.

Bình luận

Thông tin bài viết

[THAM KHẢO] Biểu phí bảo hiểm hàng hóa Xuất nhập khẩu thực tế1. Phí chính áp dụng cho một số mặt hàng xuất nhập khẩu chủ lựcSTTMẶT HÀNGĐÓNG GÓI TỶ LỆ PHÍ THEO ĐIỀU KIỆN (%) Điều kiện“A”Điều kiện “B”Điều kiện “C”01 GẠO(Loại trừ ẩm mốc, thối do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên)– Gạo đóng bao xuất đi Iraq, Châu phi (Khấutrừ: 0.3-0.4%/STBH)– Gạo đóng bao xuất đi các nước còn lại (Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)– Gạo đóng bao xếp trong container.0.3-0.40.3 0.120.150.15 0.080.050.05 0.0502 ĐƯỜNG – Đường đóng bao xếp trong hầm hàng(Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)0.3 0.12 0.05– Đường đóng bao để trong container0.12 0.08 0.0503 LÚA MÌ(Loại trừ ẩm mốc, thối do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên)– Lúa mì đóng bao (Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)– Lúa mì đóng bao để trong container– Lúa mỳ chở xá trong container0.250.120.150.120.100.100.050.050.0504 PHÂN BÓN– Phân bón đóng bao xếp trong hầm hàng (Khấu trừ: 0.2%/STBH)0.30.120.100.080.050.051 – Phân bón đóng bao để trong container05 SẮT THÉPLoại trừ rỉ sét, oxi hoá, biến màu tự nhiên.– Sắt thép (cuộn, lá, hình)– Sắt thép (phôi, thanh,tấm)– Sắt, thép phế liệu chỉBH theo điều kiện C.0.2 0.1 0.050.15x0.09 x 0.050.0506 XĂNG, DẦU, HÓA CHẤT, DẦU NHỜN, DẦU GỐC, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG, LPG (GAS hoá lỏng) – Xăng, dầu, hóa chất,dầu nhờn, dầu gốc, nhựa đường lỏng chở rời bằng tàu chuyên dụng (Tanker)– LPG (Gas hoá lỏng) chở bằng tàu chuyên dụng (LPG Tanker)Điều khoản bảo hiểm dầu chở rời (Institute Bulk Oil Clauses), tỷ lệ phí tối thiểu: 0.06%.Nếu mua thêm 01 rủi ro phụ (nhiễm bẩn, hoặc thiếu hụt..) tỷ lệ phí :0.1-0.15% (với rủi ro thiếu hụt MKT tối thiểu 0.5-0.8%/STBH) và phải xin ý kiến Tổng công ty trước khi chào phí. Riêng Gas không mở rộng rủi ro phụ.– Các mặt hàng trên đóng trong phuy hoặc ISO tank 0.22% 0.1% 0.05%07 MÁY MÓC, THIẾT BỊMáy móc, thiết bị thông thường để trong hầm hàng.– Dây chuyền máy móc, thiết bị có giá trị cao để trong container0.18% 0.12% 0.1% 0.08%0.05% 0.05%08 DẦU MỠ ĐỘNG THỰC VẬT– Dầu mỡ động thực vật đóng phuy– Dầu mỡ động thực vật đóng phuy-đóng container0.2%0.12%0.1%0.08%0.05%0.05%09 XI MĂNG – Xi măng đóng bao 0.3% 0.12% 0.05%2 BAO, CLINKERRỜI50kg/bao (Mức khấu trừ 0.2-0.3%/STBH)– Clinker rời 0.05%2. Phí chính áp dụng cho một số mặt hàng xuất nhập khẩu không đóngtrong container- Bảo hiểm theo điều kiện “C’’, tỷ lệ phí 0.06%- Bảo hiểm theo điều kiện “B’’, tỷ lệ phí 0.12%- Bảo hiểm theo điều kiện “A” , tỷ lệ phí theo biểu sau đây:STTNHÓM MẶT HÀNG TỶ LỆ PHÍ(%)GHI CHÚI NÔNG SẢN THỰC PHẨM1 Malt (mạch nha) 0.25-0.32 Các loại hạt có dầu (lạc, cà phê, ca cao, hạt bông, hạt rau, vừng, thầu dầu, điều, bí ngô, hạt tiêu) và các loại hạt đậu khô.0.3 Loại trừ thối, mốc, nảymầm do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên (MKT: 0.2-0.3%/STBH)3 Tinh bột gạo, ngô, sắn, nghệ và tỏi 0.34 Sắn lát 0.25 Loại trừ nấm, thối, mốc do hấp hơi, đổ mồhôi tự nhiên5 Mì ăn liền, bánh tráng, bánh phồng tôm và các loại tương tự0.25 Loại trừ nấm, mốc do hấp hơi, thiệt hại đối với nhãn mác.6 Bột ngọt 0.257 Chè đóng bao 0.25 Loại trừ nấm, ẩm, mốcdo hấp hơi tự nhiên, mất mùi8 Muối ăn, muối công nghiệp 0.2 Loại trừ thiệt hại do chảy nước, trừ khi tiếpxúc trực tiếp với nước biển3