Hồ sơ thị trường Campuchia (cập nhật Tháng 03.2018 bởi Ban quan hệ Quốc tế VCCI) Lưu

216 26 19/08/2017 Đăng bởi : Admin 18 Trang pdf
XEM / TẢI XUỐNG Thuê bao
Hồ sơ thị trường Campuchia (cập nhật Tháng 03.2018 bởi Ban quan hệ Quốc tế VCCI)

Bình luận

Thông tin bài viết

Ban Quan hệ Quốc tế - VCCI 3.2015 HỒ SƠ THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA Người liên hệ: Nguyễn Nam Tel: 04.35742022 (máy lẻ 247) Email: namn@vcci.com.vn Ban Quan hệ Quốc tế Hồ sơ thị trường Campuchia Cập nhật tháng 3/2015 Page 1 HỒ SƠ THỊ TRƯỜNG CAMPUCHIA MỤC LỤC I. GIỚI THIỆU CHUNG................................................................................................................ 2 1. Các thông tin cơ bản .......................................................................................................... 2 2. Lịch sử ............................................................................................................................... 3 3. Du lịch:............................................................................................................................... 3 II. TÌNH HÌNH KINH TẾ ............................................................................................................. 4 1. Tổng quan: ......................................................................................................................... 4 2. Các chỉ số kinh tế: .............................................................................................................. 5 3. Những điểm mạnh của Campuchia và những lý do nên đầu tư vào Campuchia. .............. 6 4. Về một số hạn chế trong việc đầu tư kinh doanh tại Campuchia và những nỗ lực hiện tại của Chính phủ để khắc phục những hạn chế này. .................................................................. 7 III. QUAN HỆ KINH TẾ THƯƠNG MẠI VỚI VIỆT NAM: ...................................................... 7 1. Văn bản đã ký kết: ............................................................................................................. 7 2. Hợp tác Thương mại .......................................................................................................... 8 3. Tình hình đầu tư: ................................................................................................................ 9 4. Triển vọng phát triển kinh tế-thương mại với Việt Nam trong những năm tới: ................ 9 3. Tập quán Kinh doanh: ...................................................................................................... 10 IV. QUAN HỆ NGOẠI GIAO – CHÍNH TRỊ VỚI VIỆT NAM ................................................ 11 1. Quan hệ ngoại giao: ......................................................................................................... 11 2. Quan hệ chính trị:............................................................................................................. 11 V. QUAN HỆ HỢP TÁC VỚI VCCI .......................................................................................... 12 VI. ĐỊA CHỈ HỮU ÍCH............................................................................................................... 12 Ban Quan hệ Quốc tế Hồ sơ thị trường Campuchia Cập nhật tháng 3/2015 Page 2 I. GIỚI THIỆU CHUNG 1. Các thông tin cơ bản Tên đầy đủ: Vương quốc Campuchia (Cambodia) Thể chế chính phủ: Dân chủ đa đảng dưới chế độ quân chủ lập hiến Thủ đô: Phnom Penh Ngày quốc khánh: 9 tháng 11 năm 1953 Đứng đầu nhà nước: Quốc vương Norodom Sihamoni (từ 2004) Đứng đầu chính phủ: Thủ tướng Hun Sen (từ 1985) Thành viên của các tổ chức quốc tế: ADB, ARF, ASEAN, EAS, FAO, G-77, IBRD, ICAO, ICCt, ICRM, IDA, IFAD, IFC, IFRCS, ILO, IMF, IMO, Interpol, IOC, IOM, IPU, ISO (subscriber), ITU, MIGA, NAM, OIF, OPCW, PCA, UN, UNCTAD, UNESCO, UNIDO, UNMIS, UNWTO, UPU, WCO, WFTU, WHO, WIPO, WMO, WTO. Diện tích: 181,035 km2 Khí hậu: nhiệt đới gió mùa. Tài nguyên: dầu, khí đốt, gỗ, đá quý, quặng, khí đốt, mangan, phốt phát Dân số: 15,458,332 Tuổi trung bình: 24.1 tuổi Dân tộc: Khơ me 90%, Việt Nam 5%, Trung Quốc 1%, dân tộc khác 4% Tôn giáo: Phật giáo 96.4%, Đạo hồi 2.1%, các đạo khác 1.5% Tỉ giá với USD: riels (KHR) USD – 4,032.9 (2014); 4,027 (2013); 3,982.9 (2012); 4,085.9 (2011) Ngôn ngữ: Khmer (chính thức), tiếng Anh, tiếng Pháp