[ĐỌC HIỂU] Nội dung chi tiết của AWB (AIRWAY BILL). Lưu

606 21 01/07/2019 Đăng bởi : Admin 5 Trang doc
XEM / TẢI XUỐNG Thuê bao
(1) Số vận đơn (AWB NO.) bao gồm ký hiệu 3 số của hãng vận chuyển (Airline code number), ký hiệu 3 chữ của sân bay khởi hành, sẽ xuất hiện một lần nữa ở ô Airport of departure và mã số AWB (Serial number) gồm 8 chữ số trong đó số cuối cùng là số kiểm tra (check digit).

Bình luận

Thông tin bài viết

[ĐỌC HIỂU] Nội dung chi tiết của AWB (AIRWAY BILL)� Tham khảo và đặt mua Bộ tài liệu Tự học Xuất nhập khẩu thực tế A-Z phiênbản mới nhất tại đây http://bit.ly/TuhocXNK-Home các fan thân yêu nhé 1. AWB NO./ AIRLINES/ SHIPPER/ CONSIGNEE/ ACCOUNTINGINFORMATION(1) Số vận đơn (AWB NO.) bao gồm ký hiệu 3 số của hãng vận chuyển (Airline code number), ký hiệu 3 chữ của sân bay khởi hành, sẽ xuất hiện một lần nữa ở ô Airport ofdeparture và mã số AWB (Serial number) gồm 8 chữ số trong đó số cuối cùng là số kiểm tra (check digit).(2) Người chuyên chở (AIRLINES) là tên hãng hàng không(3) Người gửi hàng (SHIPPER) thể hiện “tên + địa chỉ của người xuất khẩu” (nếu là House AWB) và thể hiện “tên + địa chỉ của người giao nhận” (nếu là Master AWB).1ConsigneeAirlinesShipperAWB No.Accounng Informaon (4) Người nhận hàng (CONSIGNEE) chỉ được ghi đích danh tên người nhận hàng do AWB không có khả năng lưu thông như B/L nên không được phát hành theo lệnh.(5) Thông tin thanh toán (ACCOUNTING INFORMATION) thể hiện việc tiền cưới đã được trả (PREPAID) hoặc chưa trả (COLLECT).2. AIRPORT OF DEPARTURE/ AIRPORT OF DESTINATION/FLIGHT NO./ DATE/ HANDLING INFORMATION(6) Sân bay đi (AIRPORT OF DEPARTURE) ghi mã sân bay khởi hành.(7) Sân bay đến (AIRPORT OF DESTINATION) ghi mã sân bay hạ cánh(8) Số chuyến bay, ngày tháng... (FLIGHT NO., DATE) ghi số chuyến bay chở hàng và ngày bay.(9) Thông tin làm hàng (HANDLING INFORMATION) sử dụng để ghi chú các thông tin do người gửi hàng khai báo (có thể ghi thông tin Bên được thông báo – Notify Party như trên B/L).3. DESCRIPTION OF GOODS/ NO OF PIECES/ GROSS WEIGHT/CHARGABLE WEIGHT/ DIMENTION 2Handling informaonAirport of DesnaonAirport of DepartureFlight No. & Date (10) Số lượng kiện (NO OF PIECES & GROSS WEIGHT) ghi số kiện hàng/ số thùng carton… và khối lượng cả bì của lô hàng (khi được cân lên tại sân bay).(11) Khối lượng tính cước (CHARGEABLE WEIGHT) ghi khối lượng sử dụng để tính cước cho lô hàng (khối lượng này có thể khác khối lượng cả bì của lô hàng do kích thước hàng cồng kềnh).(12) Tên hàng (DESCRIPTIONS OF GOODS) ghi mô tả chung cho cả lô hàng.(13) Kích thước của các kiện hàng (DIMENSION) ghi cụ thể kích thước của mỗi kiệnhàng để tính toán Chargeable Weight.(14) Mức cước và các chi phí khác (RATE, CHARGES) có thể được ghi cụ thể hoặc không tùy vào yêu cầu của người gửi hàng.4. PREPAID/ COLLECT/ DATE & PLACE OF ISSUE/ SIGNATURE/ORIGIN…3Descripon of goodsNo of PiecesDimenonGross weightChargeable weight