Thông tư 23/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 Lưu

3 1 26/09/2013 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Thông tư 23/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2

Bình luận

Thông tin bài viết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcSố: 23/2013/TT-BKHCN Hà Nội, ngày 26 tháng 09 năm 2013 THÔNG TƯQUY ĐỊNH VỀ ĐO LƯỜNG ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2 Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quyđịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Côngnghệ;Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định về đo lường đốivới phương tiện đo nhóm 2.Chương IQUY ĐỊNH CHUNGĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh1. Thông tư này quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 (sau đây gọi tắtlà phương tiện đo) bao gồm: Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đolường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo; phê duyệt mẫu; kiểm định phương tiện đo.2. Thông tư này không áp dụng đối với phương tiện đo bức xạ, hạt nhân, phương tiệnđo là hàng hóa được ưu đãi, miễn trừ thủ tục hải quan, hàng hóa tạm nhập-tái xuất,hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan, hàng hóa phục vụ cácyêu cầu khẩn cấp, hàng hóa phục vụ trực tiếp cho hoạt động đo lường đặc thù thuộclĩnh vực quốc phòng, an ninh.Điều 2. Đối tượng áp dụng1. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là cơ sở) sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụngphương tiện đo.2. Tổ chức kiểm định, thử nghiệm phương tiện đo được chỉ định.3. Cơ quan nhà nước về đo lường, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.Điều 3. Giải thích từ ngữTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:1. Yêu cầu kỹ thuật đo lường là tập hợp đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đoquy định tại văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam (ký hiệu là ĐLVN) hiện hành. 2. Phương tiện đo nhóm 2 là phương tiện đo được sử dụng đo định lượng hàng hóa,dịch vụ trong mua bán, thanh toán, bảo đảm an toàn, bảo vệ sức khỏe cộng đồng, bảovệ môi trường, trong thanh tra, kiểm tra, giám định tư pháp và trong các hoạt độngcông vụ khác được kiểm soát theo yêu cầu kỹ thuật đo lường quy định tại văn bản kỹthuật đo lường Việt Nam hiện hành.3. Phê duyệt mẫu là biện pháp kiểm soát về đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đolường Chất lượng thực hiện để đánh giá, xác nhận mẫu phương tiện đo hoặc mẫu củaloại (type) phương tiện đo (sau đây gọi tắt là mẫu) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đolường.4. Kiểm định là biện pháp kiểm soát về đo lường do tổ chức kiểm định phương tiện đođược chỉ định thực hiện để đánh giá, xác nhận phương tiện đo đảm bảo phù hợp vớiyêu cầu kỹ thuật đo lường.5. Cơ sở sản xuất phương tiện đo là tổ chức, cá nhân thực hiện một hoặc các hoạtđộng chuyển giao công nghệ, chế tạo, lắp ráp, cải tiến, cải tạo phương tiện đo tại ViệtNam.6. Cơ sở nhập khẩu phương tiện đo là tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoặc ủy thác nhậpkhẩu phương tiện đo nguyến chiếc.7. Cơ sở kinh doanh phương tiện đo là tổ chức, cá nhân bán buôn, bán lẻ, đại lý muabán phương tiện đo tại Việt Nam.8. Các từ ngữ khác được hiểu theo quy định tại Điều 3 Luật Đo lường ngày 11 tháng11 năm 2011.Chương IIDANH MỤC PHƯƠNG TIỆN ĐO, BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT VỀ ĐO LƯỜNGVÀ CHU KỲ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐOĐiều 4. Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳkiểm định phương tiện đoDanh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm địnhphương tiện đo bao gồm:1. Các phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phươngtiện đo quy định trong bảng sau đây:TT Tên phương tiện đoBiện pháp kiểm soát về đo lườngChu kỳkiểm địnhPhê duyệtmẫuKiểm địnhBan đầu Định kỳSau sửachữa(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)Lĩnh vực đo độ dài 1 Thước cuộn - x - - 2 Taximet x x x x 12 tháng3 Phương tiện đo kiểmtra tốc độ phương tiệngiao thôngx x x x 12 thángLĩnh vực đo khối lượng 4 Cân phân tích - x x x 12 tháng5 Cân kỹ thuật - x x x 12 tháng6 Cân bàn x x x x 12 tháng7 Cân đĩa x x x x 12 tháng8 Cân đồng hồ lò xo x x x x 12 tháng9 Cân treo dọc thép-láđềx x x x 12 tháng10 Cân treo móc câu x x x x 12 tháng11 Cân ô tô x x x x 12 tháng12 Cân tàu hỏa tĩnh x x x x 12 tháng13 Cân tàu hỏa động x x x x 24 tháng14 Cân băng tải x x x x 12 tháng15 Cân kiểm tra tải trọngxe cơ giớix x x x 12 tháng16 Quả cân cấp chínhxác E2- x x x 24 tháng17 Quả cân cấp chínhxác đến F1- x x x 12 thángLĩnh vực đo dung tích, lưu lượng18 Cột đo xăng dầu x x x x 12 tháng19 Cột đo khí dầu mỏhóa lỏngx x x x 12 tháng20 Đồng hồ nước lạnh cơkhíx x x x 60 tháng21 Đồng hồ nước lạnh cócơ cấu điện tửx x x x 36 tháng