Quyết định 44/2006/QĐ-BTC ban hành tờ khai hải quan dùng cho phương tiện vận tải xuất nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường bộ Lưu

5 3 29/08/2006 Nguồn : TCHQ 33 Trang pdf
Đọc tài liệu Miễn phí
Quyết định 44/2006/QĐ-BTC ban hành tờ khai hải quan dùng cho phương tiện vận tải xuất nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường bộ

Bình luận

Thông tin bài viết

BỘ TÀI CHÍNH ------- CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------- Số: 44/2006/QĐ-BTC Ngày 29 tháng 08 năm 2006 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH TỜ KHAI HẢI QUAN DÙNG CHO PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT NHẬP CẢNH QUA CỬA KHẨU BIÊN GIỚI ĐƯỜNG BỘ. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật Hải quan số 29/2001/QH10 ngày 29/06/2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hải quan số 42/2005/QH11 ngày 14/6/2005; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Nghị định số 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan; Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 02 mẫu tờ khai hải quan dùng cho phương tiện vận tải xuất nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường bộ gồm: 1) Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm nhập-tái xuất, ký hiệu HQVN/2006/01-PTVT.ĐB; đưa in song ngữ Việt-Anh. 2) Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm xuất-tái nhập, ký hiệu HQVN/2006/02-PTVT.ĐB; đưa in song ngữ Việt-Anh. 3) Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan tổ chức việc in, phát hành và hướng dẫn sử dụng 02 mẫu tờ khai được ban hành tại Quyết định này. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo; bãi bỏ các quy định trước đây về tờ khai Phương tiện vận tải xuất nhập cảnh trái với Quyết định này. Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG - VP Trung ương Đảng; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, (đã ký) VP Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - VKSNDTC, TANDTC; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Công báo, Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Cục Hải quan các tỉnh, TP (để thực hiện); - Web site Chính phủ - Lưu: VT, TCHQ . Trương Chí Trung TỜ KHAI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM NHẬP-TÁI XUẤT (DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT MEANS OF ROAD TRANSPORTATION) (Liên 1: Bản giao người điều khiển phương tiện/Copy 1: For the operator of means of transportation) Số tờ khai(Declaration No.): .................../TN/HQCK............., ngày(date )........../......../ 20........... I. TẠM NHẬP (IMPORT) PHẦN NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO (DECLARATION OF THE OPERATOR OF MEANS OF TRANSPORATION) PHẦN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC (FOR CUSTOMS USE) 1. Người điều khiển phương tiện(Operator of means of transportation): - Họ và tên: ...............................................................; Quốc tịch:............................... (Full name) (Nationality) - Giấy tờ tuỳ thân/Loại(Identity papers/Type): ................ , số(No.): ......................., ngày(date): ......./....../............., nơi cấp(place of issue): ......................................... - Địa chỉ thường trú (permanent residential address): .............................................. - Chủ sở hữu phương tiện(Owner of means of transportation): + Họ và tên: ..............................................................; Quốc tịch:............................... (Full name) (Nationality) + Địa chỉ(Address): ..................................................................................................... + Số điện thoại(Tel No.):......................., Số fax(nếu có)/Fax No.(if any): ................ 2. Nhận diện phương tiện(Identification of means of transportation): - Loại (xe 4 chỗ, xe tải, rơ moóc....)/Type (car, truck, trailer…): .............................. - Số Giấy đăng ký: ........................, ngày cấp ....../....../..........., nước cấp: .............. (License No.) (date of issue) (country of issue) - Biển số(Plate No.):.................................................; 5. Xác nhận của công chức tiếp nhận: (Authentication of customs documents receiver) - Cửa khẩu(Checkpoint): ............................... - Về hồ sơ(Of dossiers): .................................. .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... Ký, đóng dấu công chức(Signature and stamp) .............................. 6. Xác nhận của công chức kiểm tra: (Authentication of examiner of means of transportation) -Về phương tiện(Of means of transportation) .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... .......................................................................... -Ghi khác(nếu có)/Others(if any):