Quyết định 35/2007/QĐ-BNN công bố Bảng mã HS của Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam Lưu

1 0 23/04/2007 Nguồn : TCHQ 5 Trang pdf
Đọc tài liệu Miễn phí
Quyết định 35/2007/QĐ-BNN công bố Bảng mã HS của Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam

Bình luận

Thông tin bài viết

1 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc Số 35/2007/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2007 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG MÃ HS CỦA DANH MỤC VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT CỦA NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Thay thế bởi Quyết định 2515/QĐ-BNN-BVTV ngày 29 tháng 6 năm 2015. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2001; Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và qúa cảnh hàng hoá với nước ngoài; Căn cứ Quyết định số 82/2003/QĐ-BTC ngày 13/6/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt nam; Theo đề nghị của Cục tr-ưởng Cục Bảo vệ thực vật, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mã số HS của Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật ban hành theo Quyết định số 72/2005/QĐ- BNN ngày 14/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo; Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trư-ởng Cục Bảo vệ thực vật và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG Thứ trưởng Bùi Bá Bổng 2 BẢNG MÃ SỐ HS CỦA DANH MỤC VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 72/2005/QĐ- BNN NGÀY 14/11/2005 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành kèm theo Quyết định số 35 /2007/QĐ- BNN ngày 23 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) STT MÃ SỐ HS MÔ TẢ HÀNG HOÁGHI CHÚ 1 Toàn bộ Chương 6 đến Chương 12: - 0601; 0602; 0603; 0604. - 0701; 0702; 0703; 0704; 0705; 0706; 0707; 0708; 0709; 0710; 0711; 0712; 0713; 0714. - 0801; 0802; 0803; 0804; 0805; 0806; 0807; 0808; 0809; 0810; 0811; 0812; 0813; 0814. - 0901; 0902; 0903; 0904; 0905; 0906; 0907; 0908; 0909; 0910. - 1001; 1002; 1003; 1004; 1005; 1006; 1007; 1008. - 1101; 1102; 1103; 1104; 1105; 1106; 1107; 1108; 1109. - 1201; 1202; 1203; 1204; 1205; 1206; 1207; 1208; 1209; 11210; 1211; 1212; 1213; 1214. 1.Thực vật: Cây và các bộ phận của cây còn sống được sử dụng làm giống hoặc sử dụng cho các mục đích khác. 3 2 - Toàn bộ Chương 6 đến Chương 12:( Như điểm 1) - Toàn bộ chương 14: 1401; 1402; 1403; 1404. - 1801.00.00; 1802.00.00; 1803; 1805.00.00 - 1901.10.30; 1901.20.10; 1901.20.30 ;1901.90.41; 1902.19.10; 1902.19.20; 1903.00.00;1905.90.70 - 2001; 2002; 2003, 2004; 2005; 2006; 2008.11; 2008.19; 2008.20 - 2102.10.90 , 2102.20.00 - 2302; 2303; 2304.00.00; 2305.00.00;2306; 2308.00.00 - 2401; 2402.10.00; 2402.20; 2403.10.11; 2403.10.19; 2403.10.21; 2403.10.29; 2403.99.50 - 4401; 4403; 4404; 4405.00.00;4406.00.00; 4407; 4408; 4409; 4410; 4411; 4412; 4413.00.00; 4414.00.00; 4415; 4416; 4417; 4418; 4419.00.00; 4420; 4421 - 4501; 4502.00.00; 4503 - Toàn bộ chương 46 - 4701.00.00 - 5201.00.00; 5202; 5203.00.00; 5205;5206; 5207 - 5301; 5302; 5303; 5304; 5305; 5306; 5307; 5308; - 5701.90; 5702.20.00; 5702.39.10; 5702.39.20; 5702.49; 5702.59; 5702.99 5703.90; 5705 - 5805.00.10 - 9401.50; 9401.61; 9401.69; 2. Sản phẩm thực vật: a) Củ, quả, hạt, bột, sợi, hoa khô các loại; b) Tấm, cám, nấm, khô dầu, dược liệu các loại; c) Lá, cọng thuốc lá, thuốc lá sợi, men bia, men r-ượu, men thức ăn chăn nuôi, chè, bông, xơ dừa, sắn lát, mây, song, tre, nứa, chiếu cói, rơm, rạ, cỏ, bèo tây và thực vật biển; d) Gỗ và các sản phẩm của gỗ (trừ gỗ và sản phẩm của gỗ đã qua xử lý như ngâm, tẩm hoá chất, xử lý nhiệt, áp suất cao); đ) Hàng thủ công mỹ nghệ có nguồn gốc thực vật; e) Các loại bao bì đóng gói có nguồn gốc thực vật; g) Thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc từ thực vật.