Quyết định 2515/QĐ-BNN-BVTV ngày 29/06/2015 về Bảng mã số HS của danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam Lưu

28 2 29/06/2015 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Quyết định 2515/QĐ-BNN-BVTV ngày 29/06/2015 về Bảng mã số HS của danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam

Bình luận

Thông tin bài viết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀPHÁT TRIỂN NÔNG THÔN-------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------Số: 2515/QĐ-BNN-BVTV Hà Nội, ngày 29 tháng 06 năm 2015 QUYẾT ĐỊNHVỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG MÃ SỐ HS CỦA DANH MỤC VẬT THỂ THUỘCDIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT CỦA VIỆT NAMBỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNCăn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;Căn cứ Nghị định số 119/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quyđịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/9/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danhmục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam;Căn cứ Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật,QUYẾT ĐỊNH:Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mã số HS của danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2007/QĐ-BNN ngày 23 tháng 4 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố bảng mã HS của Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG1 Nơi nhận:- Như Điều 3;- Lãnh đạo Bộ;- Văn phòng Quốc hội;- Văn phòng Chủ tịch nước;- VP Chính phủ, Website Chính phủ, Công báo;- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;- Viện KSND tối cao; Tòa án ND tối cao;- Cục Kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;- Tổng cục Hải quan;- UBND các tỉnh, tp trực thuộc TW;- Sở NN&PTNT các tỉnh, tp trực thuộc TW;- Website Bộ NN&PTNT;- Lưu VP Bộ, BVTV.Cao Đức Phát BẢNG MÃ HS CỦA DANH MỤC VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCHTHỰC VẬT CỦA VIỆT NAM(Ban hành kèm theo Quyết định số 2515/QĐ-BNN-BVTV ngày 29 tháng 6 năm 2015của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)Mã hàng Mô tả hàng hóa Ghi chú01.06 Động vật sống khác - Côn trùng 0106.41.00 - - Các loại ong Áp dụng đối với các loại ong sử dụng tronglĩnh vực bảo vệ thực vật0106.49.00 - - Loại khác 0106.90.00 - Loại khác Áp dụng với nhện, tuyến trùng 06.01 Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. 0601.10.00 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ 0601.20 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: 2 0601.20.10 - - Cây rau diếp xoăn 0601.20.20 - - Rễ rau diếp xoăn 0601.20.90 - - Loại khác 06.02 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm. 0602.10 - Cành giâm không có rễ và cành ghép: 0602.10.10 - - Của cây phong lan 0602.10.20 - - Của cây cao su 0602.10.90 - - Loại khác 0602.20.00 - Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loạicó quả hoặc quả hạch ăn được 0602.30.00 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành 0602.40.00 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành 0602.90 - Loại khác: 0602.90.10 - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ 0602.90.20 - - Cây phong lan giống 0602.90.40 - - Gốc cây cao su có chồi 0602.90.50 - - Cây cao su giống 0602.90.60 - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su 0602.90.70 - - Cây dương xỉ 0602.90.90 - - Loại khác 06.03 Cành hoa và nụ dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. - Tươi: 0603.11.00 - - Hoa hồng 0603.12.00 - - Hoa cẩm chướng 0603.13.00 - - Phong lan 0603.14.00 - - Hoa cúc 0603.15.00 - - Họ hoa ly 3