Quyết định 1380/QĐ-BCT năm 2011 về Danh mục mặt hàng không khuyến khích nhập khẩu Lưu

5 0 25/03/2011 Nguồn : TCHQ 39 Trang pdf
Đọc tài liệu Miễn phí
Quyết định 1380/QĐ-BCT năm 2011 về Danh mục mặt hàng không khuyến khích nhập khẩu

Bình luận

Thông tin bài viết

BỘ CÔNG THƯƠNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc --------------Số: 1380/QĐ-BCT Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2011 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KHÔNG KHUYẾN KHÍCH NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương; Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ về những giải pháp chủ yếu tập trung kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các mặt hàng không khuyến khích nhập khẩu. Điều 2. Hàng hóa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này. Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định 1899/QĐ-BCT ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Bộ Công thương về việc ban hành danh mục các mặt hàng nhập khẩu không thiết yếu, hàng tiêu dùng không khuyến khích nhập khẩu và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Các Bộ: KH&ĐT, TC, NN&PTNT; Y tế; KHCN; - Tổng cục Hải quan; - Bộ trưởng; - Lưu: VT, XNK. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Biên DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KHÔNG KHUYẾN KHÍCH NHẬP KHẨU (Kèm theo Quyết định số 1380/QĐ-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công thương) Mã hàng Mô tả hàng hóa Ghi chú Chương 1: Động vật sống 0105 94 20 00 Gà chọi, trọng lượng không quá 2.000g 0105 94 30 00 Gà chọi, trọng lượng lớn hơn 2.000g 0106 31 00 00 - - Chim săn mồi 0106 32 00 00 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào) 0106 39 00 00 - - Loại khác 0106 90 00 00 - Loại khác Chương 2. Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ 0201 Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh 0202 Thịt trâu, bò, đông lạnh 0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0205 00 00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0208 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0209 0 0 0 Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa 0 0 0 nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ Chương 3. Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác 0301 Cá sống (trừ loại để làm giống) 0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 0303 Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 0304 Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0305 Cá, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (trừ loại để làm giống) 0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thủy sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của độngvật thủy sinh không