Quyết định 08/2006/QĐ-BTC điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng điện tử Lưu

3 0 08/02/2006 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Quyết định 08/2006/QĐ-BTC điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng điện tử

Bình luận

Thông tin bài viết

BỘ TÀI CHÍNH---------CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc------------------Số: 08/2006/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 08 tháng 02 năm 2006 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚIMỘT SỐ MẶT HÀNG LINH KIỆN, PHỤ TÙNG ĐIỆN TỬBỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNHCăn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm2005;Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủyban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhómhàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưuđãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhómhàng;Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quyđịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quyđịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủquy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,QUYẾT ĐỊNH:Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng linh kiện,phụ tùng điện tử quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003, đãđược sửa đổi tại Quyết định số 15/2005/QĐ-BTC ngày 17/03/2005 của Bộ trưởng BộTài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới theo Danh mục đínhkèm.Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng các tờ khai hải quanhàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăngcông báo./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung PHỤ LỤC IDANH MỤC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNGPHỤ TÙNG, LINH KIỆN ĐIỆN TỬ TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI(BIỂU SỐ I)Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2006/QĐ-BTC ngày 8/2/2006 của Bộ trưởng BộTài chínhMã hàng Mô tả mặt hàngThuế suất(%)(1) (2)(3)7011 Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loạitương tự 7011 10 - Dùng cho đèn điện: 7011 10 10 - - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn57011 10 90 - - Loại khác307011 20 - Dùng cho ống đèn tia âm cực: 7011 20 10 - - Ống đèn hình vô tuyến07011 20 90 - - Loại khác 07011 90 - Loại khác: 7011 90 10 - - Ống đèn hình vô tuyến07011 90 90 - - Loại khác30 8504 Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ: bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm 8504 10 00 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng 15 - Máy biến thế điện môi lỏng: 8504 21 - - Có công suất sử dụng không quá 650kVA: 8504 21 10 - - - Bộ ổn định điện áp từng nấc, máy biến áp đo lường có công suất sử dụng không quá 5kVA30 - - - Loại khác : 8504 21 91 - - - - Có công suất sử dụng trên 10 kVA 308504 21 99 - - - - Loại khác 308504 22 - - Có công suất sử dụng trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: - - - Bộ ổn định điện áp từng nấc: 8504 22 11 - - - - Có điện áp tối đa từ 66.000V trở lên 308504 22 19 - - - - Loại khác 308504 22 90 - - - Loại khác308504 23 - - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA: 8504 23 10 - - - Có công suất sử dụng không quá 15.000 kVA58504 23 20 - - - Có công suất sử dụng trên 15.000 kVA5 - Máy biến thế khác : 8504 31 - - Có công suất sử dụng không quá 1kVA: 8504 31 10 - - - Máy biến điện thế đo lường308504 31 20 - - - Máy biến dòng đo lường308504 31 30 - - - Máy biến áp quét về (flyback transformer)38504 31 40 - - - Máy biến áp trung tần308504 31 50 - - - Máy biến thế tăng/giảm điện áp (step up/down transformers), biến áp trượt và bộ ổn định điện áp308504 31 90 - - - Loại khác30*8504 32 - - Công suất sử dụng trên 1kVA nhưng không quá 16kVA: 8504 32 10 - - - Máy biến áp đo lường, (máy biến điện thế và máy biến dòng) loại công suất sử dụng không quá 5kVA 30*8504 32 20 - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự308504 32 30 - - - Loại khác, tần số cao 0 - - - Loại khác: 8504 32 91 - - - - Có công suất sử dụng không quá 10kVA 30*8504 32 99 - - - - Có công suất sử dụng trên 10kVA 30*8504 33 - - Có công suất sử dụng trên 16kVA nhưng không quá500 kVA: 8504 33 10 - - - Có điện áp tối đa từ 66.000V trở lên30*