PHỤ LỤC DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016) Lưu

5 1 13/12/2016 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
PHỤ LỤC DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016)

Bình luận

Thông tin bài viết

PHỤ LỤCDANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀNTHUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016)STT Tên sản phẩm, hànghóaQuy chuẩn/ TiêuchuẩnMã số HS Văn bản điềuchỉnh1 2 3 4 5I Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp 1 Tiền chất thuốc nổ(Các hỗn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ lớn hơn 45%) Nghị định số 39/2009/NĐ-CP(1)1.1 Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sảnxuất thuốc nổ nhũ tươngQCVN 05:2015/BCT 3102.30.00 Thông tư số 17/2015/TT-BCT(2)1.2 Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sảnxuất thuốc nổ ANFOQCVN 03:2012/BCT Thông tư số 12/2012/TT-BCT(3)2 Vật liệu nổ công nghiệp(bao gồm: thuốc nổ công nghiệp, mồi nổ, kíp nổ, dây nổ, hạt nổ, dây LIL các loại) Nghị định số 39/2009/NĐ-CP2.1 Các loại kíp nổ điện dùngtrong công nghiệpQCVN 02:2015/BCT 3603.00.10 Thông tư số 15/2015/TT-BCT(4)2.2 Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệpQCVN 03:2015/BCT 3603.00.102.3 Dây nổ chịu nước dùng trong công nghiệpQCVN 04: 2015/BCT 3603.00.90 Thông tư số 16/2015/TT-BCT(5)2.4 Dây cháy chậm công nghiệpQCVN 06: 2015/BCT 3603.00.20 Thông tư số 18/2015/TT-BCT(6)2.5 Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệpQCVN 08:2015/BCT 3603.00.90 Thông tư số 20/2015/TT- BCT(7)2.6 Thuốc nổ nhũ tương dùngcho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổQCVN 05:2012/BCT 3602.00.00 Thông tư số 14/2012/TT-BCT(8)2.7 Thuốc nổ amonit AD1 QCVN 07:2015/BCT Thông tư số 19/2015/TT-BCT(9)2.8 Thuốc nổ loại khác (Theodanh mục tại Mục I - Phụlục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCT)Các chỉ tiêu kỹ thuật nêu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCTThông tư số 45/2013/TT-BCT(10)II Máy, thiết bị đặc thù công nghiệp 1 Nồi hơi nhà máy điện TCVN 5346:1991 8402.20.10 Thông tư số 48/2011/TT-BCT(11)8402.20.202 Nồi hơi có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6413:1998; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991;8402.11.10 Thông tư số 48/2011/TT-BCT8402.11.208402.12.118402.12.198402.12.218402.12.298402.19.118402.19.198402.19.218402.19.293 Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115°C dùng trong công nghiệpTCVN 7704:2007; TCVN 6008:2010; TCVN 5346:1991;8403.10.00 Thông tư số 48/2011/TT-BCT4 Bình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên các TCVN 8366:2010; TCVN 6155:1996;7309.00.11 Thông tư số 48/2011/TT-BCT7309.00.19 phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 TCVN 6156:1996; TCVN 6008:2010;7309.00.917309.00.995 Bồn chứa LPG có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tảiTCVN 8366:2010; TCVN 6155:1996; TCVN 6156:1996; TCVN 7441:2004; TCVN 8615-1:2010; TCVN 8615-2:2010;7311.00.99 Thông tư số 41/2011/TT-BCT(12)6 Trạm nạp LPG cho chai,xe bồn, xe ô tôTCVN 6484:1999; TCVN 6485:1999; TCVN 7762:2007; TCVN 7763:2007; TCVN 7832:2007;8479.89.30 Thông tư số 41/2011/TT-BCT7 Chai chứa LPG QCVN 04:2013/BCT 7311.00.93 Thông tư số 18/2013/TT-BCT(13)7311.00.948 Trạm cấp LPG QCVN 10:2012/BCT 8479.89.30 Thông tư số 49/2012/TT-BCT(14)9 Đường ống dẫn hơi và nước nóng cấp I, II có đường kính ngoài từ 51 mm trở lên; các đường ống dẫn cấp III, IV có đường kính ngoài từ 76 mm trở lên sử dụng trong công nghiệpTCVN 6158:1996; TCVN 6159:1996; QCVN 04:2014/BCT;7304.39.20 Thông tư số 48/2011/TT-BCT10 Cột chống thủy lực đơn, Giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lòQCVN 01:2011/BCT 7308.40.10 Thông tư số 03/2011/TT-BCT(15)7308.40.9011 Tời, trục tải có tải trọng TCVN 4244:2005; 8425.31.00 Thông tư số