Phụ lục VI Mẫu – Biên bản ghi nhận tình trạng xe cơ giới nhập khẩu vi phạm quy định tại Nghị định số 87/2013/NĐ-CP (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ) Lưu

1 0 15/04/2011 Nguồn : TCHQ 1 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Phụ lục VI Mẫu – Biên bản ghi nhận tình trạng xe cơ giới nhập khẩu vi phạm quy định tại Nghị định số 87/2013/NĐ-CP (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải )

Từ khóa :

Bình luận

Thông tin bài viết

Phụ lục VI26Mẫu – Biên bản ghi nhận tình trạng xe cơ giới nhập khẩu vi phạm quy định tạiNghị định số 87/2013/NĐ-CP(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải )BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢICỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAMCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcBIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU VI PHẠMQUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CPTheo đề nghị của: …………………………………………………………………………………………………Hôm nay, ngày……..háng. . . . năm . . . . tại …………………………………………………………………Cục Đăng kiểm Việt Nam đã tiến hành kiểm tra phương tiện sau:- Nhãn hiệu /số loại: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .……………...- Số khung: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số động cơ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .…………….- Số đăng ký kiểm tra: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số tờ khai: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .……………...Căn cứ vào kết quả kiểm tra, các giấy tờ có liên quan và đối chiếu với quy định hiệnhành, Cục Đăng kiểm Việt Nam nhận thấy phương tiện nêu trên đã vi phạm quy định tạiNghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ, cụ thể là:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Biên bản này được lập thành hai (02) bản chính, Cơ quan kiểm tra giữ một (01) bảnvà tổ chức, cá nhân nhập khẩu giữ một (01) bản.Đại diện tổ chức, cá nhânnhập khẩuĐại diện Cơ quan kiểm tra 26 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sungmột số điều của Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy địnhvề việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm2014.26