Phụ lục V THÔNG TIN TRAO ĐỔI GIỮA CƠ QUAN HẢI QUAN VÀ DOANH NGHIỆP KINH DOANH CẢNG, KHO, BÃI, ĐỊA ĐIỂM (Ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC bổ sung Phụ lục X Thông tư số 38/2015/TT-BTC) Lưu

2820 164 20/04/2018 Nguồn : TCHQ 26 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Phụ lục V THÔNG TIN TRAO ĐỔI GIỮA CƠ QUAN HẢI QUAN VÀ DOANH NGHIỆP KINH DOANH CẢNG, KHO, BÃI, ĐỊA ĐIỂM (Ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC bổ sung Phụ lục X Thông tư số 38/2015/TT-BTC)

Bình luận

Thông tin bài viết

BỘ TÀI CHÍNHPhụ lục V(Ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)Bổ sung Phụ lục X Thông tư số 38/2015/TT-BTC như sau:Phụ lục XTHÔNG TIN TRAO ĐỔI GIỮA CƠ QUAN HẢI QUAN VÀ DOANH NGHIỆP KINH DOANH CẢNG, KHO,BÃI, ĐỊA ĐIỂM1. Danh sách các thông tin và chứng từ khai báoA. Thông tin chung trao đổi giữa cơ quan hải quan và doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểmB. Thông tin cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng biển, kho CFS, kho ngoại quan, ICD hoặc địa điểm1. Danh sách container dự kiến xếp dỡ tại cảng/kho/bãi/địa điểm2. Danh sách hàng rời hoặc hàng lỏng dự kiến xếp dỡ tại cảng/kho/bãi/địa điểm3. Danh sách container soi chiếu4. Hàng container (nhập/xuất) đủ điều kiện qua khu vực giám sát (KVGS)5. Hàng rời hoặc hàng lỏng (nhập/xuất) đủ điều kiện qua KVGS6. Thay đổi trạng thái tờ khai hải quan7. Thay đổi container đủ điều kiện qua KVGS8. Thông tin lô hàng đã đăng ký tờ khai đưa vào KVGSC. Thông tin cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh kho hàng không và kho hàng không kéo dài9. Danh sách hàng hóa dự kiến xếp dỡ (hàng hóa trên manifest được gắn số quản lý hàng hóa)10. Thông tin danh sách hàng hóa soi chiếu trước/sau11. Thông tin hàng kiện (nhập/xuất) đủ điều kiện qua KVGS12. Thông tin thay đổi trạng thái tờ khaiD. Thông tin doanh nghiệp kinh doanh cảng biển, kho CFS, kho ngoại quan, ICD hoặc địa điểm cung cấpcho cơ quan hải quan13. Sơ đồ vị trí xếp hàng hóa tại kho, bãi cảng14. Danh sách container hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/địa điểm15. Danh sách hàng rời hoặc lỏng hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/địa điểm16. Sửa thông tin hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/địa điểm (áp dụng với hàng container hoặc hàng rời hoặc hàng lỏng)17. Hủy thông tin hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/địa điểm (áp dụng với hàng container hoặc hàng rời hoặc hàng lỏng)18. Thông tin hàng container sai khác19. Thông tin hàng rời hoặc hàng lỏng sai khác20. Thay đổi trạng thái hàng hóa (container rút hàng)21. Hàng container (nhập hoặc xuất) qua KVGS22. Hàng rời hoặc hàng lỏng (nhập hoặc xuất) qua KVGS23. Thay đổi trạng thái hàng hóa (đóng hàng vào container) 24. Thay đổi trạng thái hàng hóa (thay đổi niêm phong container)25. Thay đổi hình thức hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/địa điểm (áp dụng với hàng container)26. Thay đổi hình thức hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/địa điểm (áp dụng với hàng rời hoặc hàng lỏng)27. Tách ghép đơn vị tính hàng hóa theo số vận đơn cho hàng rời (dạng kiện)Đ. Thông tin doanh nghiệp kinh doanh kho hàng không và kho hàng không kéo dài cung cấp cho cơ quan hải quan28. Thông tin Danh sách hàng hóa vào kho29. Sửa Danh sách hàng hóa vào kho30. Hủy Danh sách hàng hóa vào kho31. Thông tin Danh sách hàng hóa sai khác32. Thông tin hàng hóa xuất khoE. Chứng từ thông báo của người khai hoặc chứng từ theo dõi, quản lý của cơ quan hải quan và doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi33. Sổ theo dõi thông tin hàng container sai khác34. Sổ theo dõi thông tin hàng rời hoặc hàng lỏng sai khác35. Sổ ghi nhận sự cố Hệ thống (dùng cho cả cơ quan hải quan và doanh nghiệp kinh doanh cảng/kho/bãi/địa điểm)36. Danh sách hàng hóa đủ điều kiện qua khu vực giám sát (đối với hàng container/hàng rời/hàng lỏng)37. Đơn đề nghị thay đổi bao bì chứa hàng hóa2. Chỉ tiêu thông tin và chứng từ khai báoSTT Chỉ tiêu thông tin Mô tả, ghi chú Bảng mãA. Thông tin chung trao đổi giữa cơ quan hải quan và doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm1 Mã cảng, kho, bãi, địa điểm Do cơ quan hải quan cấp X2 Tên cảng, kho, bãi, địa điểm Theo tên đã đăng ký với cơ quan hải quan3 Mã doanh nghiệp Mã số thuế của doanh nghiệp cảng, kho, bãi, địa điểmX4 Tên doanh nghiệp Tên của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm5 Tên PTVT (Tên tàu) Cung cấp theo tên tàu do người khai hải quan khai báo hoặc trường hợp tàu nội địa thì nhập chỉ tiêu thông tin “NOIDIA”6 Hô hiệu tàu - Callsign (nếu có) Cung cấp theo Hô hiệu do người khai hải quan khai báo7 Số IMO (nếu có) Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo8 Số chuyến đối với tàu biển hoặc số hiệu chuyến bay đối với tàu bay (nếu có)Cung cấp theo tên tàu do người khai hải quan khai báo hoặc trường hợp tàu nội địa thì nhập chỉ tiêu thông tin “9999” 9 Ngày tàu đến hoặc rời cảng (nếu có)Cung cấp theo định dạng:YYYY-MM-DD HH:mm:ss type=1: thời gian dự kiến tàu đến (ETA)type=2: thời gian dự kiến tàu rời (ETD)B. Thông tin cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng biển, kho CFS, kho ngoại quan, ICD hoặc địa điểmMẫu số01Danh sách container dự kiến xếp dỡ tại cảng, kho, bãi, địa điểmCơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm thông tin danh sách container xếp dỡ tại cảng, kho, bãi, địa điểm gồm các chỉ tiêu như sau:1.1 Số vận đơn (đối với hàng nhập) Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo1.2 Số quản lý hàng hóa Cung cấp theo số do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan tự động cấp1.3 Số container Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo1.4 Số niêm phong của hãng vận chuyển (số seal)Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo1.5 Trạng thái container (nếu có) Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo, gồm 2 trạng thái:1: Có hàng hóa0: Rỗng (không chứa hàng)Mẫu số02Danh sách hàng rời hoặc hàng lỏng dự kiến xếp dỡ tại cảng, kho, bãi, địa điểmCơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm thông tin danh sách hàng rời hoặc hàng lỏng xếp dỡ tại cảng, kho, bãi, địa điểm gồm các chỉ tiêu như sau:2.1 Số vận đơn (đối với hàng nhập) Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo2.2 Số quản lý hàng hóa Cung cấp theo số do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan tự động cấp2.3 Số lượng hàng (chỉ áp dụng với hàng kiện)Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo (số lượng khai báo theo số lượng hàng trên vận đơn, phiếu đóng gói...)2.4 Đơn vị tính (ĐVT) số lượng hàng(chỉ áp dụng với hàng kiện)Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo (đơn vị tính theo bảng “Mã loại kiện” trên website Hải quan www.customs.gov.vn)X2.5 Tổng trọng lượng hàng (không áp dụng với hàng kiện)Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo (trọng lượng hàng khai báo theo trọng lượng hàng trên vận đơn, phiếu đóng gói...)2.6 ĐVT tổng trọng lượng hàng (không áp dụng với hàng kiện)Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo (ĐVT tổng trọng lượng theo bảng “Mã đơn vị tính” trên website Hải quan www.customs.gov.vn)XMẫu số03Danh sách container soi chiếu Cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm thông tin danh sách container cần thực hiện soi chiếu gồm các chỉ tiêu như sau:3.1 Số tờ khai (nếu có) Do Hệ thống hải quan tự động cấp