PHỤ LỤC V DANH MỤC HÀNG HÓA ĐÃ QUA SỬ DỤNG THUỘC DIỆN CẤM XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU KHÔNG THUỘC PHỤ LỤC I VÀ PHỤ LỤC II (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 7 năm 2017) Lưu

31 0 28/07/2017 Nguồn : TCHQ 7 Trang pdf
Đọc tài liệu Miễn phí
PHỤ LỤC V DANH MỤC HÀNG HÓA ĐÃ QUA SỬ DỤNG THUỘC DIỆN CẤM XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU KHÔNG THUỘC PHỤ LỤC I VÀ PHỤ LỤC II (Ban hành kèm theo Thông tư số 11 /2017/TT-BCT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương)

Bình luận

Thông tin bài viết

1 PHỤ LỤC V DANH MỤC HÀNG HÓA ĐÃ QUA SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 11 /2017/TT-BCT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương) 1. Danh mục chỉ áp dụng đối với hàng đã qua sử dụng. 2. Đối với nhóm 8418: không áp dụng đối với các loại hàng hóa thuộc Danh mục cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất chuyển khẩu ban hành kèm theo Phụ lục I Thông tư này. 3. Đối với nhóm 8703: chỉ áp dụng đối với xe ô tô đã qua sử dụng trên 5 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu. 4. Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này. 5. Các trường hợp liệt kê cả mã HS 4 số và mã HS 6 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số đó. 6. Các trường hợp ngoài mã HS 4 số và 6 số còn chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với các mã HS 8 số đó. Mã hàng Mô tả mặt hàng Chương 40 4012 Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao suChương 84 8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp điều hòa gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc - Quạt: 8414 51 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: 8414 59 - - Loại khác: 8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt. 8415 10 - Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt) 8415 20 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: 8418 Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông 2 khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15. 8418 10 - Tủ kết hợp đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị lạnh có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt: 8418 10 10 - - Loại sử dụng trong gia đình - Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình: 8418 21 00 - - Loại sử dụng máy nén 8418 29 00 - - Loại khác 8418 30 - Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: 8418 30 10 - - Dung tích không quá 200 lít 8418 40 - Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: 8418 40 10 - - Dung tích không quá 200 lít 8421 12 00 - - Máy làm khô quần áo 8422 Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co); máy nạp ga cho đồ uống. - Máy rửa bát đĩa: 8422 11 00 - - Loại sử dụng trong gia đình: 8450 Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô. - Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: 8450 11 - - Máy tự động hoàn toàn: 8450 12 00 - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm 8450 19 - - Loại khác: 8450 20 00 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt 8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 8471 30 - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: 3 - Máy xử lý dữ liệu tự động khác: 8471 41 - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: 8471 41 10 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30 8471 49 - - Loại khác, ở dạng hệ thống: 8471 49 10 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân nhóm 8471.30 8471 50 10 - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)Chương 85 8508 Máy hút bụi - Có động cơ điện lắp liền: 8508 11 00 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít 8508 19 - - Loại khác: 8517 Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền và nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền và thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28. - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác: 8517 11 00 - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây 8517 12 00 - - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác 8517 18 00 - - Loại khác 8518 Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện. - Loa đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa: 8518 21 - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: 8518 22 - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: 8518 50 - Bộ tăng âm điện: