Phụ lục II QUY TẮC XUẤT XỨ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CỤ THỂ (PSR) (Ban hành kèm theo Quy chế cấp C/O mẫu E) Lưu

37 1 31/05/2007 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Phụ lục II QUY TẮC XUẤT XỨ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CỤ THỂ (PSR) (Ban hành kèm theo Quy chế cấp C/O mẫu E)

Bình luận

Thông tin bài viết

Phụ lục IIQUY TẮC XUẤT XỨ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CỤ THỂ (PSR)(Ban hành kèm theo Quy chế cấp C/O mẫu E)1. Quy định chungSản phẩm thỏa mãn quy tắc xuất xứ quy định tại Phụ lục này sẽ được coi là trải quachuyển đổi cơ bản và sẽ được coi là có xuất xứ của nơi diễn ra quá trình chuyển đổi cơbản đó. Trong trường hợp một sản phẩm có sự tham gia sản xuất của từ hai bên trở lên thì sảnphẩm đó sẽ có xuất xứ của nơi diễn ra quy trình chuyển đổi cơ bản cuối cùng.2. Quy tắc đơn nhấtNhững tiêu chí xuất xứ cụ thể quy định tại Khoản 2 của Phụ lục này là những tiêu chíduy nhất để xác định xuất xứ cho những sản phẩm tương ứng dưới đây. Khi nộp đơnđề nghị cấp C/O Mẫu E cho những sản phẩm này, người xuất khẩu chỉ được sử dụngduy nhất những tiêu chí cụ thể dưới đây:STT Mã hàng Mô tả sản phẩm Tiêu chí xuất xứ1 1517.90- Magarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầuđộng vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16:- Loại khácĐược sản xuất từ mỡ hoặc dầu thu được trong khu vực ACFTA2 2105.00Kem lạnh và các sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa cacao Chuyển sang phân nhóm 2105.00 từ bất kỳ chương nào khác3 5103.20Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnThu được từ cừu hoặc các động vậtkhác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA4 5103.30 Phế liệu từ lông động vật loại thôThu được từ cừu hoặc các động vậtkhác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA STT Mã hàng Mô tả sản phẩm Tiêu chí xuất xứ5 5104.00Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tái chếThu được từ cừu hoặc các động vậtkhác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA6 5105.31Lông động vật loại mịn, chải thô hoặc chải kỹ của dê Ca-sơ-miaThu được từ cừu hoặc các động vậtkhác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA7 5105.39Lông động vật loại mịn, chải thô hoặc chải kỹ của loại khácThu được từ cừu hoặc các động vậtkhác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA8 5105.40Lông động vật loại thô, chải thô hoặc chải kỹ Thu được từ cừu hoặc các động vậtkhác được nuôi dưỡng trong khu vực ACFTA9 7101.21- Ngọc trai nuôi cấy--Chưa được gia côngCó xuất xứ thuần tuý trong lãnh thổ của Bên xuất khẩu3. Quy tắc lựa chọnViệc xác định xuất xứ cho các sản phẩm dưới đây có thể sử dụng Điều 4 của Phụ lục Ihoặc các tiêu chí cụ thể tương ứng quy định tại khoản 3 của Phụ lục này.3.1. Tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóaSTTMãhàngMô tả sản phẩm Tiêu chí xuất xứ10 1604.11- Cá nguyên con hoặc cá miếngnhưng chưa xay nhỏ:-- Từ cá hồiChuyển sang phân nhóm 1604.11 từ bất kỳ chương nào khác11 1604.12- Cá nguyên con hoặc cá miếngnhưng chưa xay nhỏ:-- Từ cá tríchChuyển sang phân nhóm 1604.12 từ bất kỳ chương nào khác12 1604.13- Cá nguyên con hoặc cá miếngnhưng chưa xay nhỏ:-- Từ cá sacdin, cá trích cơm (sprats) hoặc cá trích kê (bristling)Chuyển sang phân nhóm 1604.13 từ bất kỳ chương nào khác STTMãhàngMô tả sản phẩm Tiêu chí xuất xứ13 1604.15- Cá nguyên con hoặc cá miếngnhưng chưa xay nhỏ:-- Từ cá thuChuyển sang phân nhóm 1604.15 từ bất kỳ chương nào khác14 1604.16- Cá nguyên con hoặc cá miếngnhưng chưa xay nhỏ:-- Từ cá trổngChuyển sang phân nhóm 1604.16 từ bất kỳ chương nào khác15 1604.19- Cá nguyên con hoặc cá miếngnhưng chưa xay nhỏ:-- Từ cá khácChuyển sang phân nhóm 1604.19 từ bất kỳ chương nào khác16 1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảoquản cách khácChuyển sang phân nhóm 1604.20 từ bất kỳ chương nào khác17 3916.10Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác, bằng plastic:- Từ polyme etylenChuyển sang phân nhóm 3916.10 từ bất kỳ nhóm nào khác18 3916.20Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác, bằng plastic:- Từ poly vinyl cloruaChuyển sang phân nhóm 3916.20 từ bất kỳ nhóm nào khác19 3916.90 Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác, bằng plastic:Chuyển sang phân nhóm 3916.90 từ bất kỳ nhóm nào khác