PHỤ LỤC III BIỂU MẪU VỀ THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC thay thế Phụ lục VI Thông tư số 38/2015/TT-BTC) Lưu

3573 185 20/04/2018 Nguồn : TCHQ 83 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
PHỤ LỤC III BIỂU MẪU VỀ THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC thay thế Phụ lục VI Thông tư số 38/2015/TT-BTC)

Bình luận

Thông tin bài viết

Phụ lục III(Ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)Thay thế Phụ lục VI Thông tư số 38/2015/TT-BTC như sau:Phụ lục VIBIỂU MẪU VỀ THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU VÀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNGHÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU(Ban hành kèm Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộtrưởng Bộ Tài chính)STT Tên Biểu mẫu Số hiệu1. Đơn đề nghị xác định trước mã số 01/XĐTMS/TXNK2. Đơn đề nghị xác định trước trị giá hải quan 02/XĐTTG/TXNK3. Thông báo về việc nghi vấn trị giá khai báo 02A/TB-NVTG/TXNK4. Thông báo về trị giá hải quan 02B/TB-XĐTG/TXNK5. Quyết định điều chỉnh thuế 03/QĐĐC/TXNK6. Thông báo về bảo lãnh tiền thuế 04/TBBLT/TXNK7. Công văn đề nghị không thu thuế 05/CVĐNKTT/TXNK8. Bảng kê khai tính thuế 06/BKKTT/TXNK9. Quyết định ấn định thuế 07/QĐAĐT/TXNK10. Quyết định hủy quyết định ấn định 08/HQĐAĐT/TXNK11.Quyết định về việc hoàn tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt và thu khác nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu09/QĐHT/TXNK12.Quyết định về việc hoàn thuế/không thu thuế đối vớihàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu10/QĐKTT/TXNK13. Thông báo về việc bổ sung hồ sơ 11/TBBSHS/TXNK14.Thông báo về việc không thuộc diện được hoàn thuế, không thu thuế12/TBKTT/TXNK15. Danh mục hàng hóa XK, NK miễn thuế 13/ĐKDMMT/TXNK16.Công văn đề nghị đăng ký Danh mục hàng hóa XK, NK miễn thuế14/CVĐKDMMT/TXNK17. Phiếu theo dõi trừ lùi 15/PTDTL/TXNK18.Báo cáo các trường hợp đã đăng ký Danh mục hàng hóa miễn thuế16/BCTHDMMT/TXNK19.Báo cáo việc sử dụng hàng hóa miễn thuế nhập khẩu17/BCKT-NKMT/TXNK20.Biên bản làm việc về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu18/BBLV/TXNK21. Mẫu thông báo tiền nợ + chậm nộp của cá nhân 19/TB-TTN-TCN1/TXNK22. Mẫu thông báo tiền nợ + chậm nộp của tổ chức 20/TB-TTN-TCN2/TXNK 23. Thông báo kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế 21/TBKT/TXNK24.Quyết định về việc kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế22/QĐKT/TXNK25. Biên bản công bố Quyết định kiểm tra 23/BBCB/TXNK26. Biên bản kiểm tra tại trụ sở (tên người nộp thuế) 24/BBKT/TXNK27.Quyết định về việc gia hạn thời hạn kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế25/QĐGH/TXNK28. Kết luận kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế 26/KLKT/TXNK29. Công văn đề nghị hoàn nộp thừa 27/CVĐNHNT/TXNK30. Thông báo về việc bù trừ tiền được hoàn 28/TBBT/TXNK31. Thông báo về tiền chậm nộp còn thiếu 29/TBTCNCT/TXNK32. Công văn đề nghị nộp dần tiền thuế nợ 30/CVNDTT/TXNK33. Thông báo về việc nộp dần tiền thuế nợ 31/TBNDTT/TXNK34.Công văn đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt32/CVGHNT/TXNK35.Công văn đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt33/CVXN/TXNK36.Công văn đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế34/CVXNHT/TXNKMẫu số 01/XĐTMS/TXNKTÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN-------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------Số:………./…….. …………, ngày ….. tháng ….. năm …….ĐƠN ĐỀ NGHỊVề việc xác định trước mã sốKính gửi:……………………..A. Tổ chức, cá nhân đề nghị xác định trước mã số1. Tên:2. Địa chỉ:3. Điện thoại: 4. Fax:5. Mã số thuế:B. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số6. Tên thương mại:7. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:8. Ký, mã hiệu, chủng loại: 9. Nhà sản xuất: C. Mô tả chi tiết hàng hóa đề nghị xác định trước mã số 10. Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:11. Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:12. Hàm lượng tính trên trọng lượng:13. Thông số kỹ thuật:14. Quy trình sản xuất:15. Công dụng theo thiết kế:16. Các thông tin khác về hàng hóa:a) Trường hợp đang chờ kết quả xử lý của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định tại tiết b điểm4 Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 38/2018/TT-BTCCó □ Không □Trường hợp đánh dấu vào ô “có”, đề nghị nêu cụ thể mã số, số văn bản hướng dẫn, số văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan điều tra về việc đang thụ lý hồ sơ liên quan đến hàng hóa.b) Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (nêu cụ thể thời điểm dự kiến xuất khẩu nhập khẩu hàng hóa trên hợp đồng mua bán với nước ngoài theo quy định hiện hành của hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân có đơn đề nghị xác định trước mã số trực tiếp thực hiện giao dịch) D. Các tài liệu có liên quan đến hàng hóa đề nghị xác định trước mã số17. Mẫu hàng hóa: Có □ Không □18. a) Catalogued b) Hình ảnh □19. Tài liệu kỹ thuật Có □ Không □20. Chứng thư giám định đối với mẫu hàng đề nghị xác định trước mã số cần phải sử dụng máy móc, thiết bị kỹ thuật để xác định thành phần, cấu tạo, tính chất lý, hóa, công dụng.Có □ Không □21. Tài liệu có liên quan, ghi rõ loại tài liệu (nếu có) Có □ Không □Đ. Ý kiến của tổ chức, cá nhân về mã số đối với hàng hóa đề nghị xác định trước 22. Mã số đề nghị (theo Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam):23. Cơ sở đề nghị: ……….(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị xác định trước mã số) cam đoan:Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin, tài liệu, mẫu hàng hóa cung cấp cho cơ quan Hải quan để thực hiện xác định trước mã số./.E. Nội dung khác (nếu có):TỔ CHỨC, CÁ NHÂN(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)Mẫu số 02 /XĐTTG/TXNK