Phụ lục II Mẫu – Bản đăng ký thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/ TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Lưu

0 0 15/04/2011 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Phụ lục II Mẫu – Bản đăng ký thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/ TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Từ khóa :

Bình luận

Thông tin bài viết

Phụ lục II22Mẫu – Bản đăng ký thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/ TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU(Specification sheet of imported motor vehicle)1. THÔNG TIN CHUNG (General information)1.1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):1.2. Địa chỉ (Address):1.3. Người đại diện (Representative):1.4. Số điện thoại (Tel N 0):1.5. Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status):1.7. Số loại (Trade name):1.6. Nhãn hiệu (Trade mark):1.8. Nước sản xuất (Production country):1.9. Năm sản xuất (Production year):1.10. Loại phương tiện (Vehicle’s type):1.11. Model code:1.12. Số khung (Chassis N°):1.13. Mã nhận dạng phương tiện (VIN):1.14. Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection):2. THÔNG SÓ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major Technical Specification)2.1. Khối lượng (mass) (kg)2.1.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass):2.1.1.1. Phân bố lên trục 1 (Axle 1st)*:2.1.1.2. Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd)*:2.1.1.3. Phân bố lên trục 3 (Axle 3rd)*:2.1.1.4. Phân bố lên trục 4 (Axle 4th)*:2.1.1.5. Phân bố lên trục 5 (Axle 5th)*:2.1.2. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay mass) *:2.1.3. Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity, including driver)………..:(người/person )2.1.4. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass):22 Phụ lục này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sungmột số điều của Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định vềviệc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.20 2.1.4.1. Phân bố lên trục 1 (Axle 1st)*:2.1.4.2. Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd)*:2.1.4.3. Phân bố lên trục 3 (Axle 3rd)*:2.1.4.4. Phân bố lên trục 4 (Axle 4th)*:2.1.4.5. Phân bố lên trục 5 (Axle 5th)*:2.1.5. Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Towed mass) **:2.2. Kích thước (Dimension) (mm)2.2.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H):2.2.2. Khoảng cách trục (Wheel space):2.2.5. Vết bánh xe trước/sau (Track Front/Rear):2.2.6. Chiều dài đầu xe/đuôi xe (Front over hang/Rear over hang):2.2.7. Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (Distance between fifth wheel coupling pin and of towing vehicle):2.2.8. Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc (Inside dimension of Cargo deck/outside dimension of tank):2.3. Động cơ (Engine)2.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, Engine type):2.3.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)2.3.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): (kW/r/min (kW/rpm) )2.3.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm): (N.m/r/min (N.m/rpm))2.3.5. Loại nhiên liệu (Fuel):2.4. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system)2.4.1. Ly hợp (Clutch):2.4.1.1. Loại (Type):2.4.1.2. Dẫn động (Actuation):2.4.2. Hộp số chính (Main gearbox):2.4.2.1. Ký hiệu/loại (Model/type):2.4.2.2. Điều khiển hộp số (Control):2.4.2.2. Tỷ số truyền (Gear ratios):2.4.3. Hộp số phụ /hộp phân phối (Auxiliary gearbox):2.4.3.1. Ký hiệu/loại (Model/type):2.4.3.2. Điều khiển (Control):2.4.5. Công thức bánh xe (Drive configuration):2.4.6. Số lượng / vị trí trục chủ động (Quantity /position of Powered axle):2.4.7. Ký hiệu trục xe/khả năng chịu tải (Model of axle/capacity):2.4.7.1. Trục 1 (Axle 1st)*:2.4.7.2. Trục 3 (Axle 3rd)*:2.4.7.3. Trục 2 (Axle 2nd)*:2.4.7.4. Trục 4 (Axle 4th)*:2.4.7.5. Trục 5 (Axle 5th)*:2.4.8. Lốp xe (tire): Số lượng/Cỡ lốp (Quantity/Tire size):2.4.8.1. Trục 1 (Axle 1st)*:2.4.8.2. Trục 3 (Axle 3rd)*:2.4.8.3. Trục 2 (Axle 2nd)*:2.4.8.4. Trục 4 (Axle 4th)*:2.4.8.5. Trục 5 (Axle 5th)*:2.5. Hệ thống treo (Suspension system)Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs):2.5.1. Trục 1 (Axle 1st)*:2.5.2. Trục 2 (Axle 2nd)*:2.5.3. Trục 3 (Axle 3rd)*:2.5.4. Trục 4 (Axle 4th)*:2.5.5. Trục 5 (Axle 5th)*:2.6. Hệ thống lái (Steering system)2.6.1. Ký hiệu/loại cơ cấu lái (Model/type):2.6.2. Dẫn động/trợ lực (Actuation/powerred):21 2.7. Hệ thống phanh (Brake system)2.7.1. Phanh chính (Service brake):2.7.1.1. Trục 1 (Axle 1st)*:2.7.1.2. Trục 2 (Axle 2nd)*:2.7.1.3. Trục 3 (Axle 3rd)*:2.7.1.4. Trục 4 (Axle 4th)*:2.7.1.5. Trục 5 (Axle 5th)*:2.7.1.6. Dẫn động phanh chính (Actuation):2.7.2. Phanh đỗ xe (Parking brake):2.7.2.1. Loại (Type):2.7.2.2. Dẫn động (Actuation):2.7.3. Phanh dự phòng (Exhaust brake):2.8. Thân xe (Body)2.8.1. Loại thân xe/ cabin (Body work):2.8.2. Cửa sổ/cửa thoát hiểm (Window/Emergency exits) ***:2.8.2.1 Số lượng (Quantity)***:2.8.2.2. Ký hiệu kính (Model of glass )***:2.8.3. Dây đai an toàn (Seatbelt):2.8.3.1. Dây đai an toàn cho người lái (Driver’s seatbelt):2.8.3.2. Dây đai an toàn cho hành khách (Passenger’s seatbelt): Số lượng (quantity):2.9. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác (Electrical equipments)2.9.1. Đèn chiếu sáng phía trước (Head lamps):2.9.1.1. Số lượng (Quantity): 2.9.1.2. Màu sắc (Color):2.9.2. Đèn sương mù (Fog lamp): 2.9.2.1. Số lượng (quantity): 2.9.2.2 Màu sắc (Color):2.9.3. Đèn soi biển số phía sau (Rear licence plate lamp): 2.9.3.1. Số lượng (Quantity): 2.9.3.2. Màu sắc (Color):2.9.4. Đèn phanh (Stop lamps): 2.9.4.1. Số lượng (Quantity): 2.9.4.2. Màu sắc (Color):2.9.5. Đèn lùi (Tail lamps): 2.9.5.1 Số lượng (Quantity): 2.9.5.2. Màu sắc (Color):2.9.6. Đèn kích thước trước/sau (Dimension warning lamps): 2.9.6.1. Số lượng (Quantity): 2.9.6.2. Màu sắc (Color):2.9.7. Đèn báo rẽ trước/sau/bên (turn signal lamps): 2.9.7.1. Số lượng (Quantity): 2.9.7.2. Màu sắc (Color):2.9.8. Đèn đỗ xe (Parking lamps): 2.9.8.1. Số lượng (Quantity): 2.9.8.2. Màu sắc (Color):2.9.9. Tấm phản quang (Reflective panels): 2.9.9.1. Số lượng (Quantity): 2.9.9.2. Màu sắc (Color):2.10. Thiết bị chuyên dùng (Special equipments): (Date………., ngày tháng năm Tổ chức, cá nhân nhập khẩu(Importer)Ghi chú:* Không áp dụng đối với xe ô tô con;** Chỉ áp dụng với xe ô tô đầu kéo;*** Chỉ áp dụng với xe ô tô khách.Đối với sơ mi rơ moóc thì vị trí chốt kéo được hiểu là Trục 1.Không phải khai báo nội dung về Ký hiệu nêu tại các mục 2.4 và 2.6 đối với xe đã qua sử dụng.22