PHỤ LỤC I DANH MỤC HÀNG HÓA ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương) Lưu

2 0 27/01/2014 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
PHỤ LỤC I DANH MỤC HÀNG HÓA ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Bình luận

Thông tin bài viết

PHỤ LỤC IDANH MỤC HÀNG HÓA ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 01 năm2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGDanh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất nhậpkhẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu. Nguyên tắcsử dụng danh mục này như sau:1. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4số này đều bị cấm nhập khẩu.2. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phânnhóm 6 số này đều bị cấm nhập khẩu.3. Các trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mớibị cấm nhập khẩu.4. Đối với các mặt hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thì phụtùng, linh kiện qua sử dụng (nếu có) của những mặt hàng đó cũng cấm nhậpkhẩu.5. Danh mục này sử dụng để thực hiện Phụ lục I ban hành kèm theo Nghịđịnh số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.II. DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤMNHẬP KHẨUChương Nhóm PhânnhómMô tả mặt hàngChương 39 3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này. 3922 Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic. 3924 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác, bằng plastic. 3925 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 3926 Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 (trừ lá chắn chống bạo loạn, đinh phản quang và màn lưới tẩm thuốc diệt muỗi).Chương 40 4015 19 00 - - Loại khác 4016 91 - - Tấm phủ sàn và tấm (đệm) trải sàn 4016 99 91 ----Khăn trải bàn 4016 99 99 ----Loại khácChương 42 4201 00 00 Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên,túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằngvật liệu bất kỳ. 4202 Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và cácloại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ,xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy. 4203 Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp.Chương 43 4303 Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông. 4304 Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.Chương 44 4414 00 00 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. 4419 00 00 Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp bằng gỗ. 4420 Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩmtương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí, bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc Chương 94. 4421 Các sản phẩm bằng gỗ khác (trừ Mã 4421 90 10).Chương 46 Toàn bộ chương 46Chương 48 4814 20 00 - Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác. 4823 61 00 - - Làm bằng bột giấy từ tre (bamboo) 4823 69 00 - - Loại khác 4823 90 70 - - Quạt và màn che kéo tayChương 49 4910 00 00 Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.Chương 50 5007 Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm.Chương 51 5111 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô. 5112 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ. 5113 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặcsợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.