PHỤ LỤC IC DANH MỤC THUỐC THÚ Y THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2016/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn) Lưu

7 0 01/06/2016 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
PHỤ LỤC IC DANH MỤC THUỐC THÚ Y THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2016/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)

Bình luận

Thông tin bài viết

PHỤ LỤC ICDANH MỤC THUỐC THÚ Y THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2016/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và pháttriển nông thôn)A. THUỐC THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚCHÀ NỘI1. CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG ITT Tên thuốc Hoạt chất chínhDạngđónggóiQuy cáchđóng góiCông dụngSố đăngký1. Florfenicol 20% Florfenicol Gói50, 100, 250, 500g; 1, 2, 5kgĐiều trị bệnh xuất huyết đường ruột ở cá da trơn do vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây ra.Ngừng sử dụng 12 ngày trước thu hoạch.HN.TS2-12. Florfenicol 5% Florfenicol Lọ100, 250, 500ml; 1, 2 lítĐiều trị bệnh xuất huyết đường ruột ở cá da trơn do vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây ra.Ngừng sử dụng 12 ngày trước thu hoạch.HN.TS2-23. CATOM Sulfamethoxazol, TrimethoprimGói 50, 100, 250, 500g; 1, 2, 5kgTrị các bệnh nhiễm khuẩn do Aeromonas, Pseudomonas (đốm đỏ, hậu môn sưng đỏ, xuất huyết) HN.TS2-3 trên cá nuôi nước ngọt.Ngừng sử dụng 4 tuần trước thu hoạch.4. Vitamin C Vitamin C Gói50, 100, 250, 500g; 1, 2, 5kgChống stress khi nhiệt độ, độ mặn, pH ao nuôi thay đổi, tăng sức kháng bệnh. Giúp tôm mau hồi phục sau khi mắc bệnh.HN.TS2-45. SulfatrimSulfadiazine, TrimethoprimGói50, 100, 250, 500g; 1, 2, 5kgTrị các bệnh phát sáng do vi khuẩn Vibrio trên tôm. Trị các bệnh nhiễm khuẩn do Aeromonas,Pseudomonas (đốm đỏ, hậu môn sưng đỏ, xuất huyết) trên cá nuôi nước ngọt.Ngừng sử dụng 4 tuần trước thu hoạch.HN.TS2-56. EnzymbiosubBacillus subtilis, Protease, Amylase, Beta GlucanaseGói50, 100, 250, 500g; 1, 2, 5kgBổ sung vi sinh vật đường ruột, nâng cao khả năng hấp thụ thức ănHN.TS2-67. VINADIN 600 PVP IodineChai,can100, 250, 500ml; 1, 2, 5lSát trùng nguồn nước nuôi trồng thuỷ sản.HN.TS2-78.VINA PARASITEPraziquantel Gói100, 250, 500g; 1, 2, 5kgTrị sán lá đơn chủ trên cá HN.TS2-89. VINA ROMET Romet 30 (Ormetoprim, Sulfadimethoxine), Gói 100, 250, 500g; 1, 2, 5kgTrị nhiễm khuẩn Pseudomonas sp., Aeromonas. Sp. Trên cá. Ngừng sử dụng 4 tuần trước khi HN.TS2-9 Vitamin C, Vitamin E, Organic seleniumthu hoạch.10. VINA AQUAAlkylbenzyl dimethyl- amonium chlorideChai,can100; 250; 500g; 1; 2; 5lítSát trùng nguồn nước nuôi trồng thuỷ sản.HN.TS2-1011. VINA OXY Oxytetracyclin HClChai,can20,50,100,200,250, 500ml; 1,2, 3, 5 lítTrị bệnh phát sáng do vi khuẩn Vibrio trên tôm. Trị các bệnh nhiễm khuẩn do Aeromonas, Pseudomonas, Edwardsiella trên cá nuôi nước ngọt. Ngừng sử dụng 4 tuần trước thu hoạch.HN.TS2-1112.VINAPREMIX CÁPhospho, Cancium, Vitamin A, D3, E, C,K3, PP, B1, B2, B6, FeSO4, CuSO4, ZnSO4, MnSO4, Methionin, Lysin, CholinGói100, 250, 500g; 1, 2, 5kgTăng sức đề kháng, chống stress. Kích thích cá ăn nhiều.HN.TS2-1213. VINAPREMIX TÔMPhospho, Cancium, Vitamin A, D3, E, C,K3, PP, B1, B2, B6, FeSO4, CuSO4, ZnSO4, MnSO4, Methionin, Lysin, Gói 100, 250, 500g; 1, 2, 5kgTăng sức đề kháng, phòng các bệnh tôm lột dính vỏ, chậm lớn, hạn chế bệnh vỏ mềm, làm vỏ tômbóng đẹp.HN.TS2-13