Phụ lục I Mẫu Giấy kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Lưu

33 1 15/04/2011 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Phụ lục I Mẫu Giấy kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Từ khóa :

Bình luận

Thông tin bài viết

Phụ lục I21Mẫu - Giấy kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcGIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬTVÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU(Declaration form for quality, technical safety and environmental inspection for imported motor vehicle)Kính gửi (To): Cục Đăng kiểm Việt Nam (Vietnam Register)Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): Địa chỉ (Address): Hộp thư điện tử (Email):Đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩuvới các nội dung sau (Request for quality, technical safety and environmental protection inspection for imported motorvehicle with the following contents):Hồ sơ kèm theo (Attached documents)(*):+ Hóa đơn thương mại/giấy tờ tương đương(Commerce invoice / equivalent document): + Tài liệu kỹ thuật (Technical document): + Giấy chứng nhận chất lượng số (Certificate of Quality): + Giấy chứng nhận đăng ký xe (Certificate of Registration) hoặc các giấy tờ tương đương (orequivalent document) (chỉ áp dụng đối với xe ô tô chở người đã qua sử dụng dưới 16 chỗ ngồi (To be applied forused vehicles designed for the transport of under 16 persons only)):+ Bản kê chi tiết kèm theo gồm (Attachment ):. . . . . . . . trang (page(s))+ Các giấy tờ khác (Other related documents): Thời gian và địa điểm kiểm tra (Date and Anticipated inspection site): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Người đại diện (Representative):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số điện thoại (Telephone No): . . . . . . . . . . .. . . . . ……….., ngày (date) tháng năm Xác nhận của Cơ quan kiểm tra(Confirm of Inspection body) Vào Sổ đăng ký số: (Registered N 0). . . . . . . , ngày (date) tháng nămĐại diện Cơ quan kiểm tra( Inspection Body)Tổ chức, cá nhân nhập khẩu( Importer)Chú thích: (*) đánh dấu “” nếu là có; đánh dấu “/” nếu không có; ghi chữ “BS” nếu bổ sung sau.21 Phụ lục này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 13 Điều 1 của Thông tư 55/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sungmột số điều của Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyđịnh về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, có hiệu lực từ ngày 15 tháng12 năm 2014. BẢN KÊ CHI TIẾT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU(Imported motor vehicle list)( Kèm theo Giấy đăng ký kiểm tra số (Attached to Declaration form with Registered N 0 ) : . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . )Số TT(N0)Nhãn hiệu/số loại(Trade mark/Model)Loạiphương tiện(Vehicle’s type)Năm sản xuất(Production year)Số khung (hoặc số VIN)(Chassis or VIN N0)Số động cơ(Engine N0)Tình trạng phương tiện(Vehicle’s status)Chưa qua sử dụng(Brand - new)Đã quasử dụng(Used)1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.  BẢN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU(Registration form to change the anticipated date and inspection site)(Chỉ sử dụng khi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thay đổi thời gian, địa điểm kiểm tra)(To be applied when the anticipated date and inspection site are changed by the importer)Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Customs declaration N0): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Thời gian kiểm tra (Inspection date):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ....... . . . . . . .Địa điểm kiểm tra (Inspection site): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...................................... . . . . . . . . Người liên hệ (Contact person):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . Số điện thoại (Tel N0): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .TTNhãn hiệu/số loại(Trade mark/Model)Loại phương tiện(Vehicle’s type)Số khung (hoặc số VIN)(Chassis or VIN N0)Số động cơ (Engine N0)Ghi chú (Remarks)1234567818