Phụ lục I. GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ATTP CƠ SỞ XUẤT KHẨU THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Lưu

0 0 12/11/2013 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Phụ lục I. GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ATTP CƠ SỞ XUẤT KHẨU THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 48 /2013/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Từ khóa :

Bình luận

Thông tin bài viết

Phụ lục I. GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN ĐIỀUKIỆN BẢO ĐẢM ATTP CƠ SỞ XUẤT KHẨU THỦY SẢN(Ban hành kèm theo Thông tư số 48 /2013/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc............., ngày tháng nămGIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢMATTP CƠ SỞ XUẤT KHẨU THỦY SẢN (1)Kính gửi: ……………………………………………(Cơ quan kiểm tra)(2)Căn cứ các quy định trong Thông tư Quy định về chứng nhận an toàn thực phẩmthủy sản xuất khẩu số /2013/TT-BNNPTNT ngày / /2013 của Bộ Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn, đơn vị chúng tôi:Tên Cơ sở(3):Tên giao dịch thương mại tiếng Anh, tên viết tắt (nếu có):Mã số của Cơ sở (nếu có):Giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm ATTP (nếu có):Địa chỉ:Điện thoại: Fax: Email: Tên cơ sở (phân xưởng)(4) đề nghị kiểm tra:Địa chỉ:Điện thoại: Fax: Email: Sau khi nghiên cứu kỹ các Quy định trong Quy chuẩn ……………………………….và đối chiếu với điều kiện thực tế của Cơ sở, đề nghị cơ quan kiểm tra tiến hành kiểm tra,thẩm định và làm thủ tục để cơ sở chúng tôi được:- Giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm ATTP: - Xuất khẩu sản phẩm vào thị trường: ……………………………………………….. Chúng tôi xin gửi kèm sau đây hồ sơ đăng ký kiểm tra gồm:1. ………………………………………………………………………………………………2. …………………………….………………………………………………………………..3. ………………………………………………………………………………………………4. ………………………………………………………………………………………………5. ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….GIÁM ĐỐC (CHỦ) CƠ SỞ(Ký tên, đóng dấu)(1): Sử dụng cho Cơ sở đăng ký kiểm tra, thẩm định để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm.(2): Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản và Cơ quan trực thuộc theo địa bàn quản lý.(3): Tên Cơ sở/doanh nghiệp được ghi trong giấy phép kinh doanh.(4): Ghi rõ tên Xí nghiệp hoặc Phân xưởng thuộc Cơ sở đăng ký kiểm tra1 Phụ lục II. BÁO CÁO HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰCPHẨM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 48 /2013/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013 của BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn)I. Thông tin chung1. Tên cơ sở (phân xưởng) đề nghị kiểm tra: 2. Địa chỉ: 3. Điện thoại: Fax: Email: 4. Mã số của Cơ sở (nếu có): 5. Thời điểm xây dựng:6. Năm bắt đầu hoạt động:7. Mô tả chung về sản phẩm :7.1. Nhóm sản phẩm sản xuất: 7.2. Sản phẩm tiêu thụ nội địa:7.3. Sản phẩm xuất khẩu vào các thị trường:II. Tóm tắt đánh giá hiện trạng điều kiện sản xuất1. Nhà xưởng1.1. Tổng diện tích các khu vực sản xuất : m2 , trong đó:1.1.1. Khu vực tiếp nhận nguyên liệu: m2.1.1.2. Khu vực sơ chế: m2.1.1.3. Khu vực chế biến (phân cỡ, xếp khuôn....): m2.1.1.4. Khu vực cấp đông: m2.1.1.5. Khu vực kho lạnh: m2.1.1.6. Khu vực sản xuất khác (....): m2.1.2. Mô tả hiện trạng điều kiện cơ sở vật chất nhà xưởng và kết cấu:2. Thiết bị2.1. Các loại thiết bị chính:Tên thiết bịSốlượngNước sảnxuấtTổngcông suấtNăm bắt đầusử dụng2.2. Nhận xét chung về hiện trạng hoạt động của các thiết bị:3. Hệ thống phụ trợ:2 3.1. Nguồn nước sử dụng cho khu vực sản xuất:3.1.1. Nguồn nước đang sử dụng:Nước công cộng  Nước giếng khoan , số lượng: , độ sâu m.3.1.2. Phương pháp bảo đảm chất lượng nước cung cấp cho khu vực sản xuất (kể cảkhu sản xuất nước đá)- Hệ thống lắng lọc: Có  Không  Phương pháp khác  :- Hệ thống bể chứa: Tổng dung tích dự trữ: m3.- Hệ thống bể cao áp: Dung tích bể cao áp : m3.- Hệ thống xử lý nước: Chlorine định lượng .Đèn cực tím .Khác …...…………………………………………………………………………………….3.2. Nguồn nước đá:3.2.1. Tự sản xuất : Đá cây  tổng công suất : tấn/ngày. Đá vảy  tổng công suất tấn/ngày3.2.2. Mua ngoài : Đá cây  khối lượng : tấn/ngày. Đá vảy  khối lượng tấn/ngày3.3. Hệ thống xử lý chất thải3.3.1. Nước thải: Mô tả tóm tắt hệ thống thoát, xử lý nước thải, cơ quan quản lý môitrường kiểm tra đánh giá ….3.3.2. Chất thải rắn: Cách thức bảo quản, vận chuyển, xử lý...3.4. Nhà vệ sinh (dùng cho khu vực sản xuất)3.4.1. Số lượng:3.4.2. Cấu trúc:3.5. Công nhân:3.5.1. Tổng số công nhân sản xuất: người, trong đó:- Công nhân dài hạn: người.- Công nhân mùa vụ: người.3.5.2. Số lượng công nhân ở thời điểm cao nhất/ca sản xuất: người, trong đó:- Khu vực tiếp nhận nguyên liệu: người- Khu vực sơ chế: người- Khu vực chế biến: người- Khu vực cấp đông, bao gói: người- Khu vực khác (....): người3.5.3. Kiểm soát sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:- Thời điểm kiểm tra sức khỏe gần nhất: tháng … năm….- Số lượng người được kiểm tra: ………người.- Kết quả kiểm tra: 3