Phụ lục I DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư 03/2016/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 4 năm 2016) Lưu

62 2 21/04/2016 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Phụ lục I DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư 03/2016/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 4 năm 2016)

Bình luận

Thông tin bài viết

BỘ NÔNG NGHIỆPVÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcPhụ lục IDANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM(Ban hành kèm theo Thông tư số 03 /2016/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 4 năm 2016của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).TT MÃ HSTÊN HOẠT CHẤT –NGUYÊN LIỆU(COMMON NAME)TÊN THƯƠNG PHẨM(TRADE NAME)ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ(CROP/PEST)TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ(APPLICANT)I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:1. Thuốc trừ sâu:1 3808 Abamectin Ababetter 1.8 EC, 3.6EC, 5EC1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè3.6EC: nhện đỏ/ quýt, bọ trĩ/ dưa hấu, rầy bông/ xoài; sâu cuốn lá/ lúa5EC: nhện đỏ/ quýt; sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH MTV LuckyAbafax1.8EC, 3.6ECsâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè Công ty TNHH SX - TM Tô BaAbagold 38EC, 55EC, 65EC38EC: Sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ/chè; sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/cam55EC: nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá/lúa65EC: Nhện gié/lúa, sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chèCông ty TNHH thuốc BVTVMekongAbagro 1.8 EC, 4.0EC1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cây có múi 4.0EC: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cây có múi; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắp Asiagro Pacific LtdAbakill1.8 EC, 3.6 EC, 10WP 1.8EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa; bọ trĩ/ xoài3.6EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam 10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu;Công ty TNHH TM DVNông Hưng sâu vẽ bùa/ camAbamec-MQ 20EC,50EC20EC: Sâu cuốn lá/lúa50EC: Sâu khoang/lạc, nhện đỏ/chèCông ty CP Sunseaco Việt NamAbamine 1.8 EC, 3.6EC,5WG, 5.4EC1.8EC: sâu xanh/ bắp cải, dòi đục lá/ cà chua, sâu vẽ bùa/ cam3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu 5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa 5.4EC: sâu cuốn lá /lúa; sâu đục quả/ đậu tươngCông ty CP Thanh ĐiềnAba-navi 5.5EC, 40EC 5.5EC: sâu cuốn lá/ lúa40EC: nhện gié/ lúaCông ty CP Khử trùng Nam ViệtAbapro 1.8 EC, 5.8EC1.8EC: bọ trĩ/ chè, nhện đỏ/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải5.8EC: rầy xanh/ chè, sâu cuốn lá/ lúaSundat (S) Pte LtdAbasuper1.8EC, 3.6EC, 5.55EC1.8EC, 3.6EC, 5.55EC: sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài 5.55EC: nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chèCông ty TNHH Phú NôngAba thai 1.8EC, 3.6EC, 5.4EC,6.5EC1.8EC: bọ trĩ/ xoài, sâu cuốn lá/ lúa 3.6EC: nhện/ cam; bọ trĩ/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 5.4EC: sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 6.5EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ phấn/ lúa; nhện đỏ/xoài; bọ trĩ/dưa hấu; sâu xanh da láng/đậu tươngCông ty TNHH Thuốc BVTVĐồng VàngAbatimec1.8 EC, 3.6EC, 5.4EC1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương 3.6EC: bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam 5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả/ đậu tương Công ty CP Đồng XanhAbatin 1.8 EC, 5.4 EC1.8EC: sâu xanh da láng/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ dưa chuột; Map Pacific PTE Ltd2 sâu vẽ bùa/ cam 5.4EC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh ăn lá/ dưa chuột; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cảiAbatox1.8EC, 3.6EC1.8EC: bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè 3.6EC: bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, rầy xanh/ chè Công ty TNHH Hóa NôngÁ Châu Hà NộiAbavec super 5.5EC, 7.5EC5.5EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa;sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài7.5EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM Tân ThànhAbekal 3.6EC, 5.0EC3.6EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa5.0EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH vật tư nôngnghiệp Phương ĐôngAbvertin 3.6ECsâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ camCông ty TNHH Hóa Nông Lúa VàngAceny1.8 EC, 3.6EC, 4.2EC,5.5EC1.8EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam 4.2EC, 5.5EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa Công ty TNHH TM & SXNgọc YếnAcimetin1.8 EC, 3.6EC, 5EC,5.6EC, 6.5EC, 8EC;100WG1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu 3.6EC: bọ trĩ, nhện gié/ lúa, rệp muội/ cam, rầy bông/ xoài 5EC: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè5.6EC, 8EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/nhãn6.5EC: nhện đỏ/ vải100WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á ChâuAgbamex 1.8 EC, 3.6EC, 1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ Công ty TNHH BVTV3