PHỤ LỤC I CHỈ TIÊU THÔNG TIN KHAI BÁO (Ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC thay thế Phụ lục II Thông tư số 38/2015/TT-BTC) Lưu

13169 812 20/04/2018 Nguồn : TCHQ 122 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
PHỤ LỤC I CHỈ TIÊU THÔNG TIN KHAI BÁO (Ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC thay thế Phụ lục II Thông tư số 38/2015/TT-BTC)

Bình luận

Thông tin bài viết

PHỤ LỤC I(Ban hành kèm Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)Thay thế Phụ lục II Thông tư số 38/2015/TT-BTC như sau:Phụ lục IICHỈ TIÊU THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU(Ban hành kèm Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)1. Danh sách các chứng từ khai báoMẫu số Tên chứng từ01 Tờ khai hàng hóa nhập khẩu02 Tờ khai hàng hóa xuất khẩu03 Các chứng từ điện tử thuộc hồ sơ hải quan04 Tờ khai bổ sung sau thông quan (AMA/AMC)05 Thông tin khai bổ sung về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu06 Thông tin đề nghị hủy tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu07 Tờ khai vận chuyển độc lập08 Bản kê hàng hóa quá cảnh/trung chuyển09 Bản kê chi tiết hàng hóa quá cảnh/trung chuyển10 Bản kê danh sách container/kiện/gói11 Bản kê vận tải đơn12 Thông báo tách vận đơn đối với hàng hóa nhập khẩu13 Thông báo thông tin hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp không có vận đơn14 Thông báo thông tin hàng hóa dự kiến xuất khẩu15Thông báo đóng ghép chung container chung phương tiện chứa hàng của hàng hóa thuộc nhiều tờ khai xuất khẩu16 Thông tin đề nghị lấy mẫu phục vụ việc khai hải quan17 Thông báo lấy mẫu phục vụ việc kiểm tra chuyên ngành18 Đề nghị đưa hàng về bảo quản19 Thông báo hàng hóa đưa về bảo quản đã đến đích20 Thông báo cơ sở sản xuất21 Hợp đồng gia công22 Phụ lục hợp đồng23 Hợp đồng gia công lại24 Phụ lục hợp đồng gia công lại25 Báo cáo quyết toán nhập-xuất-tồn kho nguyên liệu, vật tư gia công/SXXK26 Báo cáo quyết toán nhập- xuất- tồn kho sản phẩm xuất khẩu 27 Định mức thực tế sản phẩm sản phẩm xuất khẩu28Báo cáo quyết toán nhập-xuất-tồn kho nguyên liệu, vật tư xuất khẩu đặt gia công ở nước ngoài29Báo cáo quyết toán nhập-xuất-tồn kho sản phẩm gia công nhập khẩu đặt gia công ở nước ngoài30Thông tin quản lý nhập-xuất-tồn kho nguyên liệu, vật tư, sản phẩm xuất khẩu của hàng hóa gia công, SXXK, DNCX31 Thông báo danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu2. Chỉ tiêu thông tin khai báo đối với tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu và chứng từ kèm theoSTT Chỉ tiêu thông tin Mô tả, ghi chú Bảng mãMẫu số01Tờ khai điện tử nhập khẩuKhi thực hiện đăng ký trước thông tin hàng hóa nhập khẩu.A Thông tin chung1.1 Số tờ khai Không phải nhập liệu, hệ thống tự động cấp số tờ khai.Lưu ý: cơ quan Hải quan và các cơ quan khác có liên quan sử dụng 11 ký tự đầu của số tờ khai. Ký tự thứ 12chỉ thể hiện số lần khai bổ sung.1.2 Số tờ khai đầu tiên Ô 1: Chỉ nhập liệu trong trường hợp lô hàng có nhiều hơn 50 dòng hàng hoặc các trường hợp phải tách tờ khai khác. Cách nhập như sau:(1) Đối với tờ khai đầu tiên: nhập vào chữ “F”;(2) Từ tờ khai thứ 2 trở đi thì nhập số tờ khai đầu tiênÔ 2: Nhập số thứ tự của tờ khai trên tổng số tờ khai củalô hàng.Ô 3: Nhập tổng số tờ khai của lô hàng.1.3 Số tờ khai TN- TXtương ứngChỉ nhập liệu ô này trong các trường hợp sau:(1) Trường hợp tái nhập của lô hàng tạm xuất thì nhập số tờ khai tạm xuất tương ứng.(2) Trường hợp nhập khẩu chuyển tiêu thụ nội địa của lô hàng tạm nhập thì nhập số tờ khai tạm nhập tương ứng.(3) Người mở tờ khai tạm nhập và người mở tờ khai tái xuất phải là một.(4) Tờ khai ban đầu phải còn hiệu lực (trong thời hạn được phép lưu giữ tại Việt Nam).1.4 Mã loại hình Người nhập khẩu theo hồ sơ, mục đích nhập khẩu của lô hàng để chọn một trong các loại hình nhập khẩu theohướng dẫn của Tổng cục Hải quan.Tham khảo bảng mã loại hình trên website www.customs.gov.vnX1.5 Mã phân loại hàng hóaNếu hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây thì bắt buộc phải nhập mã tương ứng sau: “A”: Hàng quà biếu, quà tặng“B”: Hàng an ninh, quốc phòng“C”: Hàng cứu trợ khẩn cấp“D”: Hàng phòng chống thiên tai, dịch bệnh“E”: Hàng viện trợ nhân đạo/Hàng viện trợ không hoàn lại“F”: Hàng bưu chính, chuyển phát nhanh“G”: Hàng tài sản di chuyển“H”: Hàng hóa được sử dụng cho PTVT xuất nhập cảnh“I”: Hàng ngoại giao“J”: Hàng khác theo quy định của Chính phủ“K”: Hàng bảo quản đặc biệtLưu ý: Chỉ sử dụng mã “J” trong trường hợp Chính phủ có văn bản riêng. Hàng hóa thông thường không chọn mã này.1.6 Mã hiệu phương thứcvận chuyểnCăn cứ phương thức vận chuyển để lựa chọn một trongcác mã sau:“1”: Đường không“2”: Đường biển (container)“3”: Đường biển (hàng rời, lỏng...)“4”: Đường bộ (xe tải)“5”: Đường sắt“6”: Đường sông“9”: KhácLưu ý:- Chọn mã tương ứng với phương thức vận chuyển hàng nhập khẩu từ nước ngoài về cửa khẩu nhập đối với trường hợp hàng đóng chung container vào kho CFS. Ví dụ: trường hợp hàng vận chuyển đường biển đóng chung container chọn mã “3”.- Các trường hợp sử dụng mã “9”:1. Vận chuyển hàng hóa nhập khẩu bằng các phương thức khác với các phương thức từ mã “1” đến mã “6”. Ví dụ: vận chuyển bằng đường ống, dây cáp,...2. Nhập khẩu tại chỗ; hàng nhập vào kho ngoại quan.- Trường hợp hàng hóa mang theo người nhập cảnh qua đường hàng không, nhập mã “1”; trường hợp qua đường biển, nhập mã “3”.1.7 Phân loại cá nhân/tổchứcTùy theo tính chất giao dịch, chọn một trong các mã sau:Mã “1”: Cá nhân gửi cá nhân