Phụ lục 2 DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ HỢP QUY (Kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BGTVT ngày 06/12 /2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Lưu

4 0 06/12/2016 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Phụ lục 2 DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ HỢP QUY (Kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BGTVT ngày 06/12 /2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Bình luận

Thông tin bài viết

Phụ lục 2DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ HỢP QUY(Kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BGTVT ngày 06/12 /2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)TCVN: Tiêu chuẩnquốc gia.QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật.TQ: Thông quan hàng hóa.TT: Thông tư. TTLT: Thông tư liêntịch.NĐ: Nghị định. QĐ: Quyết định. LSA: Trang bị cứu sinh.TTTên sản phẩm,hàng hóaQuy chuẩn/tiêu chuẩnMã số HSVăn bảnđiều chỉnhThời điểm kiểm trakhi nhập khẩuTrước TQ Sau TQLĩnh vực sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển (không ápdụng đối với sản phẩm dùng cho tàu và phương tiện thăm dò khai thác trên biển tạm nhập tái xuất và mang cờ nướcngoài).1. Kính (cho tàu thủy và thiết bịthăm dò, khai thác dầu khí biển)QCVN 21:2010/BGTVTQCVN 64:2013/BGTVT7007.21.40TT 12/2010/TT-BGTVTTT 06/2013/TT-BGTVTCông ước SOLAS 74/78X2. Tổ hợp máy phát (dưới 50 kVA) QCVN 21:2010/BGTVT 85.02 TT 82/2014/TT-BGTVT X1 TTTên sản phẩm,hàng hóaQuy chuẩn/tiêu chuẩnMã số HSVăn bảnđiều chỉnhThời điểm kiểm trakhi nhập khẩuTrước TQ Sau TQQCVN 48:2012/BGTVTQCVN 49:2012/BGTVTQCVN 70:2014/BGTVTTT 06/2013/TT-BGTVTCông ước SOLAS 74/783. Máy phát (dưới 50 kVA)QCVN 21:2010/BGTVTQCVN 48:2012/BGTVTQCVN 49:2012/BGTVTQCVN 70:2014/BGTVT85.01TT 12/2010/TT-BGTVTTT 06/2013/TT-BGTVTCông ước SOLAS 74/78X4. Tổ hợp máy phát điện sự cố ( dưới 50 kVA)QCVN 21:2010/BGTVTQCVN 48:2012/BGTVTQCVN 49:2012/BGTVTQCVN 70:2014/BGTVT85.02TT 12/2010/TT-BGTVTTT 06/2013/TT-BGTVTCông ước SOLAS 74/78X5. Biến áp (dưới 50 kVA) QCVN 21:2010/BGTVTQCVN 48:2012/BGTVTQCVN 49:2012/BGTVTQCVN 70:2014/BGTVT85.04TT 12/2010/TT-BGTVTTT 06/2013/TT-BGTVTCông ước SOLAS 74/78X6. Đèn phòng nổ QCVN 21:2010/BGTVTQCVN 64:2013/BGTVT85.3985.13TT 12/2010/TT-BGTVTTT 06/2013/TT-BGTVTX2 TTTên sản phẩm,hàng hóaQuy chuẩn/tiêu chuẩnMã số HSVăn bảnđiều chỉnhThời điểm kiểm trakhi nhập khẩuTrước TQ Sau TQQCVN 48:2012/BGTVTQCVN 49:2012/BGTVTQCVN 70:2014/BGTVTCông ước SOLAS 747. Thiết bị chỉ báo vòng quay chânvịtQCVN 21:2010/BGTVTQCVN 64:2013/BGTVTQCVN 48:2012/BGTVTQCVN 49:2012/BGTVTQCVN 70:2014/BGTVT85.39TT 12/2010/TT-BGTVTTT 06/2013/TT-BGTVTCông ước SOLAS 74X8.- Que hàn- Dây hàn- Thuốc hànQCVN 21:2010/BGTVTQCVN 64:2013/BGTVTQCVN 48:2012/BGTVTQCVN 49:2012/BGTVTQCVN 70:2014/BGTVT83.11TT 12/2010/TT-BGTVTTT 06/2013/TT-BGTVT X9. Sơn chống hà QCVN 64:2013/BGTVT3208.20.40Công ước về kiểm soáthệ thống chống hà củatàu, 2001X10. Sơn chống ăn mòn QCVN 64:2013/BGTVT3208.20.40-Nghị quyết X3