Phụ lục 2 QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (PSR) (Ban hành kèm theo Quy chế cấp C/O Mẫu AJ) Lưu

22 1 08/12/2008 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Phụ lục 2 QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (PSR) (Ban hành kèm theo Quy chế cấp C/O Mẫu AJ)

Bình luận

Thông tin bài viết

Phụ lục 2QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (PSR)(Ban hành kèm theo Quy chế cấp C/O Mẫu AJ)1. Trong phụ lục này, một số từ ngữ được hiểu như sau:a) RVC 40% nghĩa là hàm lượng giá trị khu vực của hàng hoá không nhỏ hơn 40%tính theo giá trị FOB (sử dụng công thức tính quy định tại Điều 5, Phụ lục 1) và công đoạnsản xuất cuối cùng được thực hiện tại một nước thành viên;Ghi chú: điểm a, khoản 2, Điều 5 của Phụ lục 1 sẽ được áp dụng trong phạm vi phụlục này.b) “CC” là chuyển đổi từ bất kỳ chương nào khác đến một chương, nhóm hoặcphân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trìnhsản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 2 số (chuyển đổi Chương);c) “CTH” là chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặcphân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trìnhsản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 4 số (chuyển đổi Nhóm);d) “CTSH” là chuyển đổi từ bất kỳ phân nhóm nào khác đến một chương, nhómhoặc phân nhóm. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quátrình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 6 số (chuyển đổi Phânnhóm); vàđ) “WO” nghĩa là hàng hoá có xuất xứ thuần tuý hoặc được sản xuất toàn bộ tạilãnh thổ của một nước thành viên theo định nghĩa tại Điều 3 của Phụ lục 1;2. Phụ lục này dựa trên cơ sở Hệ thống Hài hoà đã được sửa đổi ngày 01 tháng 01năm 2002; và3. Trong phạm vi điểm b, khoản 1 của Điều 6 của Phụ lục 1, những trường hợp sauđây sẽ được áp dụng:a) Hàng hoá thuộc các phân nhóm 1803.10; 1803.20 và 1805.00: tổng trị giánguyên vật liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất không được phép vượtquá 10% trị giá FOB của sản phẩm nếu không trải qua quá trình chuyển đổi mã số hànghoá (CTC); vàb) Hàng hoá thuộc phân nhóm 2103.90: tổng trị giá nguyên vật liệu không có xuấtxứ sử dụng trong quá trình sản xuất không được phép vượt quá 7% trị giá FOB của sảnphẩm nếu không trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá.Mã HS Mô tả hàng hoá Tiêu chí xuất xứPhần I: Động vật sống, các sản phẩm từ động vật (chương 1-5)Chương 1 Động vật sống CCChương 2 Thịt và phụ phẩm từ thịt ăn đượcsau giết mổCC ngoại trừ từ chương 1.Chương 3 Cá và động vật giáp xác, động vậtthân mềm và động vật thuỷ sinhkhông xương sống khácCCChương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa;trứng chim và trứng gia cầm; mậtCC Mã HS Mô tả hàng hoá Tiêu chí xuất xứong tự nhiên; sản phẩm ăn đượcgốc động vật, chưa được chi tiếthoặc ghi ở nơi khácChương 5 Các sản phẩm gốc động vật, chưađược chi tiết hoặc ghi ở cácchương khácCCPhần II - Các sản phẩm thực vật (chương 6 – 14)Chương 6 Cây sống và các loại cây trồngkhác; củ, rễ và các loại tương tự;cành hoa rời và các loại cành látrang tríCCChương 7 Rau và một số loại củ, thân củ, rễăn đượcCCChương 8 Quả và quả hạch ăn được; vỏ quảthuộc chi cam quýt hoặc các loạidưaCCChương 9 Cà phê, chè, chè Paraguay và cácloại gia vị09.01 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đãhoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏquả và vỏ lụa cà phê; các chấtthay thế cà phê có chứa cà phêtheo tỷ lệ nào đó.- Cà phê chưa rang0901.11 -- Chưa khử chất ca-phê-in CC0901.12 -- Đã khử chất ca-phê-in CC- Cà phê đã rang0901.21 -- Chưa khử chất ca-phê-in RVC 40%0901.22 -- Đã khử chất ca-phê-in RVC 40%0901.90 - Loại khác CC09.02 Chè, đã hoặc chưa pha hươngliệu.CC09.03 0903.00 Chè Paragoay. CC09.04 Hạt tiêu thuộc chi Piper; các loạiquả chi Capsicum hoặc chiPimenta, khô, xay hoặc nghiền.- Hạt tiêu0904.11 -- Chưa xay hoặc nghiền CC0904.12 -- Đã xay hoặc nghiền CTSH0904.20 - Các loại quả chi Capsicum hoặcchi Pimenta, đã làm khô, xayhoặc nghiềnCC09.05 0905.00 Va-ni. CC09.06 Quế và hoa quế.0906.10 - Chưa xay hoặc nghiền CC Mã HS Mô tả hàng hoá Tiêu chí xuất xứ0906.20 - Đã xay hoặc nghiền CTSH09.07 0907.00 Đinh hương (cả quả, thân, cành). CC09.08 Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạchđậu khấu.CC09.09 Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạtcây thì là, hạt cây rau mùi, cây thìlà Ai cập hoặc cây ca-rum; hạtcây bách xù.CC09.10 Gừng, nghệ tây, nghệ, lá rauthơm, lá nguyệt quế, ca-ry (curry)và các loại gia vị khác.0910.10 - Gừng CC0910.20 - Nghệ tây CC0910.30 - Nghệ CC0910.40 - Lá rau thơm, lá nguyệt quế CC0910.50 - Ca-ry (curry) CTSH- Gia vị khác0910.91 -- Hỗn hợp các gia vị đã nêutrong chú giải 1(b) của chươngnàyCTSH0910.99 -- Loại khác CCChương 10 Ngũ cốc CCChương 11 Các sản phẩm xay xát; malt; tinhbột; inulin; gluten lúa mì11.01 1101.00 Bột mì hoặc bột meslin. CC11.02 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bộtmeslin.CC11.03 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thôvà bột viên.CC11.04 Ngũ cốc được chế biến theo cáchkhác (ví dụ: xát vỏ, xay, vỡmảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặcnghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm10.06; mầm ngũ cốc nguyêndạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.CC11.05 Khoai tây, dạng bột, bột thô, bộtmịn, mảnh lát, hạt và bột viên.1105.10 - Bột, bột mịn và bột thô CC ngoại trừ từ chương 7.1105.20 - Dạng mảnh lát, hạt và bột viên CC ngoại trừ từ chương 7.11.06 Bột, bột mịn và bột thô, chế biếntừ các loại rau đậu khô thuộcnhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từrễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộcchương 8.