PHỤ LỤC 1 DANH MỤC SẢN PHẨM VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương) Lưu

0 0 30/06/2016 Nguồn : TCHQ 2 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
PHỤ LỤC 1 DANH MỤC SẢN PHẨM VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Bình luận

Thông tin bài viết

PHỤ LỤC 1DANH MỤC SẢN PHẨM VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG KHOÁNG SẢNXUẤT KHẨU(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộtrưởng Bộ Công Thương)TT Danh mục sản phẩm Tiêu chuẩn chất lượng Thời hạn xuấtkhẩu1 Sản phẩm chế biến từ quặng Titan 1.1. Bột zircon ZrO2 ≥ 65%, cỡ hạt ≤ 75 µm 1.2. Ilmenite hoàn nguyên TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 9%, Fe ≤ 27%.Xuất khẩu đến hết năm 2020.1.3. Xỉ titan loại 1 TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10% 1.4. Xỉ titan loại 2 85% > TiO2 ≥ 70%, FeO ≤ 10% 1.5. Tinh quặng rutil TiO2 ≥ 83% 1.6. Rutil nhân tạo/rutile tổnghợpTiO2 ≥ 83% 1.7. Tinh quặng Monazit REO ≥ 57% 2 Sản phẩm chế biến từ quặng bôxít 2.1. Alumin Al2O3 ≥ 98,5% 2.2. Hydroxit nhôm - Al(OH)3Al2O3 ≥ 64% 3 Tinh quặng Bismut Bi ≥ 70% 4 Tinh quặng Niken Ni ≥ 9,5% 5 Bột ôxit đất hiếm riêng rẽ TREO ≥ 99% 6 Tinh quặng Fluorit CaF2 ≥ 90% 7 Bột barit BaSO4 ≥ 90%, cỡ hạt<1mm 8 Đá hoa trắng 8.1. Dạng bột Cỡ hạt < 1mm, độ trắng ≥ 85% 8.2. Dạng cục 8.2.1 Cỡ cục 1-400 mm, độ trắng ≥ Xuất khẩu đến 95%. hết năm 20208.2.2 Cỡ cục 1-400 mm, 95% > độ trắng ≥ 80%. 9 Tinh quặng Graphit C ≥ 90% Xuất khẩu đến hết năm 2020