Phụ lục 05 DANH MỤC CÁC LOÀI THUỶ SẢN SỐNG ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU LÀM THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Lưu

0 0 12/02/2015 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Phụ lục 05 DANH MỤC CÁC LOÀI THUỶ SẢN SỐNG ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU LÀM THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Bình luận

Thông tin bài viết

Phụ lục 05DANH MỤC CÁC LOÀI THUỶ SẢN SỐNG ĐƯỢC PHÉP NHẬPKHẨU LÀM THỰC PHẨM(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn) TT Đối tượng Tên khoa học A. Đối tượng nuôi nước mặn/lợI Các loài cá 1 Cá Bống bớp Bostrichthys sinensis2 Cá Bơn vỉ Paralichthys olivaceus3 Cá Bớp biển (cáGiò)Rachycentron canadum4 Cá Cam Seriola dumerili5 Cá Chẽm (cá Vược) Lates calcarifer6 Cá Chim trắng Pampus argenteus7 Cá Đối mục Mugil cephalus8 Cá Đù đỏ (cá HồngMỹ)Sciaenops ocellatus9 Cá Hồng Lutjanus erythropterus10 Cá Hồng bạc Lutjanus argentimaculatus11 Cá Hồng đỏ Lutjanus sanguineus12 Cá Măng biển Chanos chanos13 Cá Mú (song) chấm Epinephelus chlorostigma14 Cá Mú (song) chấmđỏEpinephelus akaara15 Cá Mú (song) chấmđen Epinephelus malabaricus16 Cá Mú (song) đenchấm nâuEpinephelus coioides 1 TT Đối tượng Tên khoa học17 Cá Mú (song) chấmgaiEpinephelus areolatus 18 Cá Mú (song) chấmtổ ongEpinephelus merna19 Cá Mú (song) chấmxanh/trắngPlectropomus leopardus20 Cá Mú (song) chấmvạchEpinephelus amblycephalus21 Cá Mú (song)dẹt/chuộtCromileptes altivelis 22 Cá Mú (song) hoanâu/Mú cọpEpinephelus fusscoguttatus23 Cá Mú (song)mỡ /Mú ruồiEpinephelus tauvina24 Cá Mú (song) nghệ Epinephelus lanceolatus25 Cá Mú (song) sao Plectropomus maculatus26 Cá Mú (song) sáusọc Epinephelus sexfasciatus27 Cá Mú (song) sáusọc ngangEpinephelus fasciatus28 Cá Mú (song) vạch Epinephelus brunneus29 Cá Ngựa chấm Hyppocampus trinaculatus30 Cá Ngựa đen Hyppocampus kuda31 Cá Ngựa gai Hyppocampus histrix32 Cá Ngựa Nhật bản Hyppocampus japonica33 Cá Tráp vây vàng Sparus latus34 Cá vược mõm nhọn Psammoperca WaigiensisII Các loài giáp xác 2 TT Đối tượng Tên khoa học1 Cua Biển Scylla paramamosain2 Cua Xanh (cua Bùn)Scylla serrata3 Cua Cà ra Erischei sinensis4 Ghẹ Xanh Portunus pelagicus5 Tôm He ấn Độ Penaeus indicus6 Tôm He Nhật Penaeus japonicus7 Tôm Hùm bông Panulirus ornatus8 Tôm Hùm đá Panulirus homarus9 Tôm Hùm đỏ Panulirus longipes10 Tôm Hùm vằn Panulirus versicolor11 Tôm Mùa (tôm Lớt) Penaeus merguiensis12 Tôm Nương Penaeus orientalis13 Tôm Rảo Metapenaeus ensis14 Tôm Sú Penaeus monodon15 Tôm Thẻ chân trắng Penaeus vannamei16 Tôm Thẻ rằn Penaeus semisulcatus17 Các loài giáp xáclàm thức ăn chothuỷ sảnArtemia, Daphnia sp, Moina sp, Acartia sp,Pseudodiaptomus incisus, Pracalanus parvus,Schmackeria sp, Oithona, Brachionus plicatilis, III Các loài nhuyễn thể 1 Bàn mai Atrina pectinata2 Bào ngư bầu dục Haliotis ovina3 Bào ngư chín lỗ(cửu khổng)Haliotis diversicolor Reeve, 18464 Bào ngư vành tai Haliotis asinina Linné, 17585 Điệp quạt Mimachlamys crass6 Hầu cửa sông Crasostrea rivularis3