Phụ lục 02 DANH MỤC NHỮNG LOÀI THUỶ SẢN XUẤT KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Lưu

0 0 12/02/2015 Nguồn : TCHQ 2 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Phụ lục 02 DANH MỤC NHỮNG LOÀI THUỶ SẢN XUẤT KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Bình luận

Thông tin bài viết

Phụ lục 02DANH MỤC NHỮNG LOÀI THUỶ SẢN XUẤT KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)TT Tên Việt Nam Tên khoa học Điều kiện1 Tôm hùm ma Panulirus penicillatus 200 mm trở lên2 Tôm hùm đá Panulirus homarus 175 mm trở lên3 Tôm hùm đỏ Panulirus longipes 160 mm trở lên4 Tôm hùm lông Panulirus stimpsoni 160 mm trở lên5 Tôm hùm bông Panulirus ornatus 230 mm trở lên6 Tôm hùm xanh Panulirus versicolor 167 mm trở lên7 Tôm hùm xám Panulirus poliphagus 200 mm trở lên8Các loài cá mú ( cásong) Epinephelus spp.500 g/con trở lên9 Cá cam (cá cam sọc đen)Seriola nigrofasciata 200 mm trở lên10 Cá măng biển Chanos chanos 500 g/con trở lên11 Cá mú vàng nước ngọt Maccullochella peelii peelii 400 g/con trở lên12 Cá ba sa Pangasius bocourti Không còn sống13 Cá tra PangasianodonhypophthalmusKhông còn sống14 Cá chình nhọn Anguilla borneensis Được nuôi15 Cá chình hoa Anguilla marmorata Được nuôi 16 Cá chình mun Anguilla bicolor Được nuôi17 Cá chình Nhật Anguilla japonica Được nuôi18 Ếch đồng Rana rugulosa Được nuôi19 Cua biển Scylla serrata 200g/con trở lênGhi chú: Trong Danh mục này, tên gọi chính thức của loài là tên khoa học(Latin). Tên phổ thông tiếng Việt chỉ có giá trị tham khảo.1 2