Phân chia Incoterms 2010 Lưu

52 8 06/12/2018 Đăng bởi : Admin 2 Trang doc
Đọc tài liệu Thuê bao
(1) Các điều kiện áp dụng cho vận tải biển và thủy nội địa : FAS, FOB, CFR, CIF (2) Các điều kiện áp dụng cho một hoặc nhiều phương thức vận tải: EXW, FCA, CPT, CIP, DAT, DAP, DDP.

Từ khóa :

Bình luận

Thông tin bài viết

Phân chia Incoterms 2010?Incoterms 2010 là phiên bản mới nhất của Incoterms, được Phòng Thương mại Quốc tế (ICC) phát hành và có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2011.Số điều kiện trong Incoterms 2010 đã giảm từ 13 điều kiện xuống 11 điều kiện so với Incoterms 2000. Có được điều này là nhờ việc thay thế 4 điều kiện cũ trong Incoterms 2000 (DAF, DAS, DEQ, DDU) bằng 2 điều kiện mới có thể sử dụng với mọi phương thức vận tải là DAT và DAP. Phân chia theo phương thức vận tải(1)Các điều kiện áp dụng cho vận tải biển và thủy nội địa : FAS, FOB, CFR,CIF(2)Các điều kiện áp dụng cho một hoặc nhiều phương thức vận tải: EXW, FCA,CPT, CIP, DAT, DAP, DDP. Trong đó:(1) FAS, FOB, CFR, CIF áp dụng cho vận tải biển và thủy nội địa;(2) FOB, CIF là 2 điều kiện phổ biến và được sử dụng nhiều nhất trong Xuấtnhập khẩu.Trong thực tế các nhân viên Xuất nhập khẩu có thể không tuân thủ quy tắc phân chia Incoterms này mà sử dụng các điều kiện một cách linh động và thuận tiện hơn do sự phổ biến1 của 2 điều kiện FOB và CIF.Ví dụ: Hợp đồng ghi “FOB Noibai Airport”. Thực ra nên ghi chính xác là “FCA Noibai Airport” vì điều kiện FOB được quy định áp dụng cho vận tải biển nên không thể giao hàng tại Nội Bài mà vẫn sử dụng FOB được. Tuy nhiên với các ghi như trên, bên mua vẫn có thể hiểu hàng sẽ được giao tại sân bay Nội Bài và được vận tải bằng đường hàng không.L u ýư            ươ ụ ậ ẩ ử ụ ệ ặ ệ ậ    !" #$ %& '    (ả ượ ự ệ ượ ệ ạ ượ ử ụ ơ1)*+)*+,,,-,-FOBFOB..CIFCIF/0/0//1,01,01,/1,/11/11/  Phân chia theo nhómNhóm Điều kiệnTên tiếng Anh Tên tiếng ViệtE EXW Ex Works Giao tại xưởngF FCAFASFOBFree CarrierFree Alongside ShipFree On BoardGiao cho người chuyên chởGiao dọc mạn tàuGiao hàng trên tàuC CPTCIPCFRCIFCarriage Paid ToCarriage & insurance Paid toCost and FreightCost, Insurance & FreightCước phí trả tớiCước phí và bảo hiểm trả tớiTiền hàng và cước phíTiền hàng, bảo hiểm và cước phíD DATDAPDDPDelivered At TerminalDelivered At PlaceDelivered Duty PaidGiao tại bếnGiao tại địa điểmGiao đã trả thuế(1)Nhóm “E”: Người bán đặt hàng hóa dưới quyền định đoạt của người muangay tại xưởng của người bán.(2)Nhóm “F”: Người bán được yêu cầu giao hàng hóa cho một người chuyênchở do người mua chỉ định (trên lãnh thổ nước xuất khẩu). (3)Nhóm “C”: Người bán phải ký hợp đồng vận tải, nhưng không chịu rủi ro vềmất mát hoặc hư hại đối với hàng hóa hoặc các chi phí phát sinh xảy ra saukhi đã giao hàng.(4)Nhóm “D”: Người bán phải chịu mọi chi phí cần thiết để đưa hàng tới nơiđến (trên lãnh thổ nước nhập khẩu). 2