Mẫu số: 11/QĐHT/TXNK QUYẾT ĐỊNH Về việc hoàn tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (Ban hành kèm Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính) Lưu

0 0 25/03/2015 Nguồn : TCHQ 2 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Mẫu số: 11/QĐHT/TXNK QUYẾT ĐỊNH Về việc hoàn tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (Ban hành kèm Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính)

Từ khóa : hoàn thuế

Bình luận

Thông tin bài viết

Mẫu số: 11/QĐHT/TXNK TÊN CƠ QUAN HẢI QUANCÓ THẨM QUYỀN----------Số:…………./QĐXLTTNTCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc-------------------------------------……. ngày… .tháng…..năm …. Mã số quản lý hải quan QUYẾT ĐỊNHVề việc hoàn tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối vớihàng hoá xuất khẩu, nhập khẩuTÊN CƠ QUAN HẢI QUAN CÓ THẨM QUYỀN ……Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luậtsửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng11 năm 2012; Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủquy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sungmột số điều của Luật quản lý thuế, Thông tư hướng dẫn Luật;Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 6năm 2005; Luật thuế giá trị gia tăng số …………..; Luật thuế tiêu thụ đặcbiệt…………...; Luật thuế bảo vệ môi trường………………và Nghị định, Thông tưquy định chi tiết thi hành các Luật này;Căn cứ thủ tục thẩm quyền ra Quyết định hoàn tiền thuế (không thu thuế), tiềnchậm nộp, tiền phạt nộp thừa quy định tại ……......Thông tư số …/…./20 ngày… /…/20… của Bộ Tài chính;Xét hồ sơ đề nghị xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa của ngườinộp thuế.............Mã số thuế:……Địa chỉ:..................và đề xuất tại tờ trìnhsố....ngày....tháng....năm....của................................................................................QUYẾT ĐỊNH:Điều 1. Hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp theo tờ khai/quyết địnhsố … ngày … tháng … năm … cho người nộp thuế … Mã số thuế.........................................................................................................................................Nội dung Số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt được hoàn- Thuế xuất khẩu ...............................................................................đồng- Thuế nhập khẩu ...............................................................................đồng428 - Thuế GTGT ...............................................................................đồng- Thuế TV, CBPG, CTC, PBĐX*…………………………………………………...đồng- Thuế tiêu thụ đặc biệt ...............................................................................đồng- Thuế bảo vệ môi trường ...............................................................................đồng- Tiền chậm nộp thuế …………………………………………………...đồng- Tiền phạt vi phạm hành chính khác...............................................................................đồngTổng cộng ..............................................................................đồngTổng số tiền viết bằng chữ:.......................................................................................Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Người nộp thuế..............Mã sốthuế.........và trưởng các bộ phận nghiệp vụ liên quan thuộc cơ quan ra quyếtđịnh.................. chịu trách nhiệm thi hành quyết định này theo đúng quy định của phápluật thuế. Nơi nhận: - Như Điều 2;- ….. (**)- Lưu: VTTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN CÓTHẨM QUYỀN(Ký, họ tên, đóng dấu)………………………………………………………………………………………..Ghi chú:(*): Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế chống phân biệt đối xử (nếucó).(**): Các đơn vị có liên quan (Cơ quan Thuế nội địa, Kho bạc Nhà nước….)429