Mẫu số 02 Bảng kê tạm nhập hoặc tạm xuất container/bồn mềm rỗng (Ban hành kèm Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính) Lưu

0 0 25/03/2015 Nguồn : TCHQ 2 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Mẫu số 02 Bảng kê tạm nhập hoặc tạm xuất container/bồn mềm rỗng (Ban hành kèm Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính)

Từ khóa :

Bình luận

Thông tin bài viết

Mẫu số 02BẢNG KÊ TẠM NHẬP HOẶC TẠM XUẤT CONTAINER/BỒN MỀM RỖNG (Bản Hải quan lưu)1. Người khai hải quan (ghi tên, địa chỉ, mã số thuế): ......................................................................................................................;2. Hợp đồng (nếu có) số:....................................................................................................................................................................;3. Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập hoặc tạm xuất: ..........................................................................................................;4. Thời hạn đăng ký: ngày tạm nhập: ......./......../.......... ngày tái xuất ......./......../..........5. Thời hạn đăng ký: ngày tạm xuất: ......./......../........... ngày tái nhập ......./......../.........Số luợng container /bồn mềm tạm nhậphoặc tạm xuâtContainer / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhậpSố luợng container / bồnmềm chưa tái xuât hoặctái nhậpNgười khaihải quan(ký, ghi rõ họtên)Công chức hảiquan(ký, đóng dấucông chức)20 feet 40 feetloạikhác20 feet 40 feet loại khác20 feet 40 feetloạikhácNgày Số lượng Ngày Số lượng Ngày Số lượng(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)Ngày ...... tháng ........ năm ...........(16) HQ XÁC NHẬN THANH KHOẢN(ký tên, đóng dấu công chức)Ngày ....... tháng ......... năm ...........(15) NGƯỜI KHAI HẢI QUAN(ký tên, đóng dấu)Hướng dẫn sử dụng: - Bảng kê này dùng chung cho tạm nhập hoặc tạm xuất, khi khai tạm nhập thì gạch bỏ chữ tạm xuất và ngược lại;- Cột (1), (2), (3): Người khai hải quan ghi tổng số container / bồn mềm từng loại khi tạm nhập hoặc tạm xuất, ký vào mục (15);- Các cột (4), (5), (6), (7), (8) và (9): Người khai hải quan khai số lượng container / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhập từng lần; số lượng còn lại cột (10), (11), (12) và ký vào cột (13);- Cột (14) công chức hải quan ký xác nhận từng lần theo nội dung khai của người khai hải quan từ cột (4) đến cột (12);- Khi số lượng container / bồn mềm tạm nhập-tái xuất hết hoặc tạm xuất-tái nhập hết thì công chức hải quan ký xác nhận tại mục (16).462 Mẫu số 02BẢNG KÊ TẠM NHẬP HOẶC TẠM XUẤT CONTAINER/BỒN MỀM RỖNG (Bản người khai hải quan lưu)1. Người khai hải quan (ghi tên, địa chỉ, mã số thuế): ......................................................................................................................;2. Hợp đồng (nếu có) số:....................................................................................................................................................................;3. Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập hoặc tạm xuất: ..........................................................................................................;4. Thời hạn đăng ký: ngày tạm nhập: ......./......../.......... ngày tái xuất ......./......../..........5. Thời hạn đăng ký: ngày tạm xuất: ......./......../........... ngày tái nhập ......./......../.........Số luợng container /bồn mềm tạm nhậphoặc tạm xuâtContainer / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhậpSố luợng container / bồnmềm chưa tái xuât hoặctái nhậpNgười khaihải quan(ký, ghi rõ họtên)Công chức hảiquan(ký, đóng dấucông chức)20 feet 40 feetloạikhác20 feet 40 feet loại khác20 feet 40 feetloạikhácNgày Số lượng Ngày Số lượng Ngày Số lượng(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)Ngày ...... tháng ........ năm ...........(16) HQ XÁC NHẬN THANH KHOẢN(ký, đóng dấu công chức)Ngày ....... tháng ......... năm ...........(15) NGƯỜI KHAI HẢI QUAN(ký tên, đóng dấu)Hướng dẫn sử dụng: - Bảng kê này dùng chung cho tạm nhập hoặc tạm xuất, khi khai tạm nhập thì gạch bỏ chữ tạm xuất và ngược lại;- Cột (1), (2), (3): Người khai hải quan ghi tổng số container / bồn mềm từng loại khi tạm nhập hoặc tạm xuất, ký vào mục (15);- Các cột (4), (5), (6), (7), (8) và (9): Người khai hải quan khai số lượng container / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhập từng lần; số lượng còn lại cột (10), (11), (12) và ký vào cột (13);- Cột (14) công chức hải quan ký xác nhận từng lần theo nội dung khai của người khai hải quan từ cột (4) đến cột (12);- Khi số lượng container / bồn mềm tạm nhập-tái xuất hết hoặc tạm xuất-tái nhập hết thì công chức hải quan ký xác nhận tại mục (16).463