HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ LÀM SẠCH NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013) Lưu

0 0 12/11/2013 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ LÀM SẠCH NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013)

Từ khóa :

Bình luận

Thông tin bài viết

Biểu mẫu 5b-4HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠIĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ LÀM SẠCH NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎI. HƯỚNG DẪN PHÂN HẠNG1. Định nghĩa mức lỗiLỗi tới hạn (Cr): Là sai lệch so với Quy chuẩn kỹ thuật, gây mất an toàn thực phẩm,ảnh hưởng tới sức khoẻ người tiêu dùng.Lỗi nghiêm trọng (Se): Là sai lệch so với Quy chuẩn kỹ thuật, nếu kéo dài sẽ gây mất antoàn thực phẩm nhưng chưa tới mức Tới hạn.Lỗi nặng (Ma): Là sai lệch so với Quy chuẩn kỹ thuật, có thể ảnh hưởng đến an toànthực phẩm nhưng chưa tới mức Nghiêm trọng.Lỗi nhẹ (Mi): Là sai lệch so với Quy chuẩn kỹ thuật, gây trở ngại cho việc kiểmsoát vệ sinh nhưng chưa đến mức nặng.2. Bảng xếp loạiHạng nhà máySố lượng lỗiCr Se Ma MiHạng 1 0 0 ≤5 ≤11 - MaHạng 20 0 0 >110 1 ≤ 6 -0 0 7 -Hạng 30 ≤ 2 ≤10 -0 ≤ 1 11 -Hạng 4≥1 - - -- ≥3 - -- ≤ 2 ≥11 -3. Diễn giải3.1. Cơ sở đủ điều kiện bảo đảm ATTP: Khi cơ sở xếp Hạng 1, Hạng 2 và Hạng 3.3.1.1. Cơ sở được xếp Hạng 1 khi đạt các điều kiện sau: Không có lỗi Tới hạn, Không có lỗi Nghiêm trọng Số lỗi Nặng không quá 5 và tổng số lỗi Nhẹ và Nặng không quá 11 nhóm chỉ tiêu.3.1.2. Cơ sở được xếp Hạng 2 khi gặp một trong ba trường hợp sau: Không có lỗi Tới hạn, không có lỗi Nghiêm trọng, không có lỗi Nặng, lỗi Nhẹ lớn hơn 11. Không có lỗi Tới hạn, có 1 lỗi Nghiêm trọng, không quá 6 lỗi Nặng. Không có lỗi Tới hạn, không có lỗi Nghiêm trọng, có 7 lỗi Nặng.3.1.3. Cơ sở được xếp Hạng 3 khi gặp một trong hai trường hợp sau: Không có lỗi Tới hạn, có nhiều nhất 2 lỗi Nghiêm trọng, số lỗi Nặng không quá 10 Không có lỗi Tới hạn, có nhiều nhất 1 lỗi Nghiêm trọng, có 11 lỗi Nặng3.2. Cơ sở chưa đủ điều kiện đảm bảo ATTP: Khi Cơ sở xếp Hạng 4.Một trong ba trường hợp sau:7 Biểu mẫu 5b-4 Có lỗi Tới hạn Có hơn 2 lỗi Nghiêm trọng. Có từ 11 lỗi nặng trở lên và có nhiều nhất 2 lỗi Nghiêm trọng.II. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁA. Ghi biên bản đánh giá- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.- Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.- Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn đánh giá.- Các sai lỗi, khuyến cáo của Cơ sở do quy định riêng thị trường mà Cơ sở đăng ký xuấtkhẩu (nếu có) phải được ghi rõ tại phần “Nhận xét và kiến nghị của đoàn kiểm tra”.B. Nguyên tắc đánh giá- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗinhóm chỉ tiêu.- Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác địnhmức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ]. - Dùng ký hiệu X hoặc  đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối vớimỗi nhóm chỉ tiêu.- Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉtiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Ac (đạt), Mi (lỗi mức nhẹ), Ma (lỗi mức nặng), Se (lỗimức nghiêm trọng), Cr (lỗi mức tới hạn).- Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắcphục sai lỗi đó. Đối với chỉ tiêu không đánh giá cần ghi rõ lý do trong cột “Diễn giải sai lỗi vàthời hạn khắc phục”.C. Các nhóm chỉ tiêu và phương pháp đánh giá 1. BỐ TRÍ MẶT BẰNG, NHÀ XƯỞNG, TRANG THIẾT BỊ1.1. Chỉ tiêuNhómchỉtiêuĐiều khoảntham chiếu Chỉ tiêuKết quả đánh giáTổng hợp Diễn giảisai lỗi vàthời hạn khắc phụcMức đánh giáĐạt(Ac)Nhẹ(Mi)Nặng(Ma)Nghiêmtrọng(Se)Tớihạn(Cr)(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)1.QCVN 02 – 072.2.1.1, 2.2.1.21. Bố trí mặt bằng khuvực ngâm làm sạcha. Không có khả năng hiệnthực lây nhiễm cho sảnphẩm b. Thuận lợi cho việc chếbiến và làm vệ sinh [ ][ ][ ][ ] [ ]1.2. Cách tiến hành:1.2.1 Yêu cầu - Ngăn ngừa nguy cơ lây nhiễm chéo giữa các khu vực có độ rủi ro, công nghệ khác nhau. - Đủ diện tích, bố trí các khu vực thuận lợi cho chế biến và làm vệ sinh.8 Biểu mẫu 5b-41.2.2. Phạm vi: Khu vực ngâm, làm sạch, phòng thay bảo hộ lao động, khu vệ sinh công nhân.1.2.3 Phương pháp và nội dung đánh giáĐánh giá trên sơ đồ, thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:- Sự phân cách hợp lý giữa khu vực ngâm làm sạch với các khu vực khác (phòng thay BHLD, khu vệ sinh công nhân).- Bố trí các bể ngâm không hợp lý, gây cản trở cho chế biến và làm vệ sinh, làm mất khả năng kiểm soát an toàn vệ sinh. - Diện tích khu vực ngâm làm sạch so với khối lượng sản phẩm được sản xuất.2. NỀN KHU NGÂM NHẢ VÀ CÁC KHU VỰC PHỤ TRỢ2.1. Chỉ tiêuNhómchỉtiêuĐiều khoảntham chiếu Chỉ tiêuKết quả đánh giáTổng hợp Diễn giảisai lỗi vàthời hạn khắc phụcMức đánh giáĐạt(Ac)Nhẹ(Mi)Nặng(Ma)Nghiêmtrọng(Se)Tớihạn(Cr)(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)2.QCVN 02 – 072.2.1.22. Nền khu ngâm làmsạch và các khu vực phụtrợa. Không bị thấm nướcb. Đủ khả năng thoát nước,dễ làm vệ sinhc. Bảo trì tốt[ ][ ][ ][ ][ ][ ]2.2. Cách tiến hành2.2.1 Yêu cầu: Vật liệu và cấu trúc thích hợp, không thấm nước, không đọng nước, dễ làm vệ sinh và được bảo trì tốt2.2.2 Phạm vi áp dụng: Khu vực ngâm làm sạch; Phòng thay bảo hộ lao động, khu vực vệ sinh công nhân.2.2.3 Phương pháp và nội dung đánh giáXem xét và đánh giá thực tế toàn bộ bề mặt nền tại tất cả các khu vực để xác định:- Vật liệu làm nền: bền, không thấm nước. - Kết cấu: phẳng, có độ dốc thích hợp và dễ làm vệ sinh- Trong tình trạng bảo trì tốt.Chú thích: Hiện trạng vệ sinh của nền sẽ được xem xét đánh giá trong nhóm chỉ tiêu 21. 3. TƯỜNG3.1. Chỉ tiêuNhómchỉtiêuĐiều khoảntham chiếu Chỉ tiêuKết quả đánh giáTổng hợp Diễn giảisai lỗi vàthời hạn khắc phụcMức đánh giáĐạt(Ac)Nhẹ(Mi)Nặng(Ma)Nghiêmtrọng(Se)Tớihạn(Cr)(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)3.QCVN 02 – 072.2.1.23. Tườnga. Tường chắc chắn, dễlàm vệ sinhc. Bảo trì tốt [ ][ ][ ]3.2. Cách tiến hành3.2.1 Yêu cầu: Vật liệu và cấu trúc thích hợp, không thấm nước, dễ làm vệ sinh và được bảo trì tốt9