HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỦY SẢN KHÔ (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013) Lưu

1 0 12/11/2013 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỦY SẢN KHÔ (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013)

Từ khóa :

Bình luận

Thông tin bài viết

Biểu mẫu 5b-3 (TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN)....................................................................................................................................................CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúcBIÊN BẢN KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SẢN XUẤT ĐỒ HỘP THỦY SẢN I. THÔNG TIN CHUNG: 1. Tên cơ sở:....................................................................................................................................................................................................................................................................2. Địa chỉ: .......................................................................................................................................................................................................................................................................3. Giấy đăng ký kinh doanh số:............................... ................................. ngày cấp.............................nơi cấp................................................................. 4. Số điện thoại: ......................................................................................................................................Số Fax (nếu có):.............................................................................................5. Mã số :.........................................................................................................................................................................................................................................................................6. Mặt hàng :...................................................................................................................................................................................................................................................................7. Ngày kiểm tra: ............................................................................................................................................................................................................................................................8. Hình thức kiểm tra: ....................................................................................................................................................................................................................................................9. Thành phần Đoàn kiểm tra: 1) ................................................................................................................................................................................................................................... 2) ............................................................................................................. .....................................................................................................................3) ............................................................................................................. .....................................................................................................................10. Đại diện cơ sở: 1) ........................................................................................................ ..........................................................................................................................2) ......................................................................................................................................------------------------------------------------------------------------------II. NỘI DUNG KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ:1 Biểu mẫu 5b-3NhómchỉtiêuĐiều khoản tham chiếuChỉ tiêuKết quả đánh giáDiễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phụcMức đánh giáTổnghợp Đạt(Ac)Nhẹ(Mi)Nặng(Ma)Nghiêmtrọng(Se)Tớihạn(Cr)1.QCVN 02-012.1.3.2,4,5;2.1.4.2.e2.1.4.6.b,c;2.1.4.7.d2.1.5.1.d,đ2.1.11.5.b;2.1.12.1.b 1. Bố trí mặt bằng, nhà xưởng, trang thiết bị a. Không có khả năng hiện thực lây nhiễm chosản phẩmb. Thuận lợi cho việc chế biến và làm vệ sinh [ ][ ][ ][ ] [ ]2.QCVN 02-012.1.4.1;2.1.4.2.a.i2.1.4.6.a;2.1.12.22. Nền phân xưởng chế biến và các khu vựcphụ trợa. Không bị thấm nướcb. Nhẵn, phẳng, có độ dốc thích hợpc. Nơi tiếp giáp giữa tường và nền có độ congd. Bảo trì tốt[ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ]3.QCVN 02-012.1.4.3;2.1.4.42.1.4.5.g2.1.12.23. Tường, trầna. Kín b. Màu sáng c. Dễ làm vệ sinh khử trùng d. Tường không bị thấm nước đ. Mặt trên vách lửng có độ nghiêng phù hợp e. Bảo trì tốt [ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ]4.QCVN 02-012.1.4.52.1.5.4.b2.1.12.2 4. Cửaa. Bằng vật liệu bền, không bị thấm nướcb. Kínc. Dễ làm vệ sinhd. Gờ cửa sổ có độ nghiêngđ. Bảo trì tốt[ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ] [ ] 5.QCVN 02-012.1.4.7.a,b,c2.1.10.3 ;2.1.11.3.v2.1.11.4.a.iii5. Hệ thống thông gióa. Không có ngưng tụ hơi nước, mùi hôi, khóitrong phân xưởngb. Bảo trì tốt [ ][ ][ ][ ]6.QCVN 02-01:2.1.4.8;2.1.5.1.đ2.1.11.3.b.v2.1.11.4.a.iii2.1.12.26. Hệ thống chiếu sánga. Đủ ánh sángb. Có chụp đèn ở những nơi cần thiết c. Dễ làm vệ sinhd. Bảo trì tốt[ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ]2 Biểu mẫu 5b-3NhómchỉtiêuĐiều khoản tham chiếuChỉ tiêuKết quả đánh giáDiễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phụcMức đánh giáTổnghợp Đạt(Ac)Nhẹ(Mi)Nặng(Ma)Nghiêmtrọng(Se)Tớihạn(Cr)7.QCVN 02-01 2.1.11.1,22.1.12.2(EC) 852/2004PL.II Ch.I.47. Phương tiện rửa, vệ sinh và khử trùng:7.1. Đối với công nhâna. Đủ số lượng b. Không dùng vòi nước vận hành bằng tayc. Có xà phòng nướcd. Dụng cụ làm khô tay phù hợpđ. Bồn chlorine nhúng ủng trước khi vào phânxưởng phù hợpe. Vị trí lắp đặt phù hợpg,. Bảo trì tốt[ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ]QCVN 02-01:2.1.11.5.a,b,c,d2.1.11.6 2.1.5.4.b; 2.1.8.17.2. Đối với nhà xưởng, trang thiết bị, dụngcụ chế biếna. Phương tiện làm vệ sinh đầy đủ, chuyên dùng,bảo quản đúng cách b. Vật liệu và cấu trúc thích hợp[ ][ ][ ][ ]9.QCVN 02-012.1.5.1,5.2.a,5.32.1.5.4.a2.1.12.2;2.3.1.38. Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm(thớt, dao, thùng chứa, thau, rổ, mặt bàn....)a. Vật liệu phù hợpb.Cấu trúc, các mối nối, bề mặt nhẵn, kín, dễlàm vệ sinhc. Dụng cụ chuyên dùngd. Bảo trì tốt[ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ]10.QCVN 02-01:2.1.4.6; 2.1.5.12.1.5.4.b.c; 2.1.12.29. Các bề mặt không tiếp xúc trực tiếp với sảnphẩm (chân bàn, giá đỡ, bệ máy...)a. Cấu trúc và vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinhb. Bảo trì tốt[ ][ ][ ][ ]3