Hồ sơ thị trường Malaysia (cập nhật Tháng 03.2018 bởi Ban quan hệ Quốc tế VCCI) Lưu

173 21 20/08/2017 Đăng bởi : Admin 18 Trang pdf
XEM / TẢI XUỐNG Thuê bao
Hồ sơ thị trường Malaysia (cập nhật Tháng 03.2018 bởi Ban quan hệ Quốc tế VCCI)

Bình luận

Thông tin bài viết

Ban Quan hệ Quốc tế - VCCI 3.2015 HỒ SƠ THỊ TRƯỜNG MALAYSIA Người liên hệ: Nguyễn Nam Tel: 04.35742022 ext 247 Email: namn@vcci.com.vn Ban Quan hệ Quốc tế Hồ sơ thị trường Malaysia Cập nhật tháng 3/2015 Page 2 HỒ SƠ THỊ TRƯỜNG MALAYSIA MỤC LỤC I. GIỚI THIỆU CHUNG ...................................................................................................................... 3 1. Các thông tin cơ bản ....................................................................................................... 3 2. Lịch sử ............................................................................................................................ 3 3. Du lịch:............................................................................................................................ 4 II. TÌNH HÌNH KINH TẾ .................................................................................................................... 4 1. Tổng quan: ...................................................................................................................... 4 2. Các chỉ số kinh tế: ........................................................................................................... 5 3. Chính sách khuyến khích xuất nhập khẩu và đầu tư ....................................................... 7 III. QUAN HỆ KINH TẾ THƯƠNG MẠI VỚI VIỆT NAM: ........................................................ 8 1. Hiệp định đã ký giữa hai nước: ....................................................................................... 8 2. Hợp tác thương mại ........................................................................................................ 9 3. Tình hình đầu tư của Malaysia vào Việt Nam: ............................................................... 9 4. Tập quán Kinh doanh: ................................................................................................... 10 IV. QUAN HỆ NGOẠI GIAO – CHÍNH TRỊ VỚI VIỆT NAM ................................................. 13 1. Quan hệ ngoại giao: ...................................................................................................... 13 2. Quan hệ chính trị:.......................................................................................................... 13 V. QUAN HỆ HỢP TÁC VỚI VCCI ............................................................................................... 13 VI. ĐỊA CHỈ HỮU ÍCH...................................................................................................................... 14 PHỤ LỤC THAM KHẢO Bảng 1. Xuất khẩu VN – Malaysia Bảng 2. Nhập khẩu VN – Malaysia Ban Quan hệ Quốc tế Hồ sơ thị trường Malaysia Cập nhật tháng 3/2015 Page 3 I. GIỚI THIỆU CHUNG 1. Các thông tin cơ bản Tên đầy đủ: Ma-lai-xi-a (Malaysia) Thể chế chính trị: Quân chủ lập hiến Thủ đô : Kuala Lumpur Ngày quốc khánh : 31 tháng 8 năm 1957 Đứng đầu nhà nước: Quốc vương – Tuanku Abdul Halim Mu’adzam Shah (13/12/2011) Đứng đầu chính phủ: Thủ tướng Mohamed NAJIB bin Abdul Razak (3/4/2009), Phó Thủ tướng Muhyiddin bin Mohamed Yassin (9/4/2009). Các đảng phái chính trị: Đa đảng. Thành viên của các tổ chức quốc tế: ADB, APEC, ARF, ASEAN, BIS, C, CICA (observer), CP, D-8, EAS, FAO, G-15, G-77, IAEA, IBRD, ICAO, ICC, ICRM, IDA, IDB, IFAD, IFC, IFRCS, IHO, ILO, IMF, IMO, IMSO, Interpol, IOC, IPU, ISO, ITSO, ITU, ITUC, MIGA, MINURSO, MONUC, NAM, OIC, OPCW, PCA, PIF (partner), UN, UNAMID, UNCTAD, UNESCO, UNIDO, UNIFIL, UNMIL, UNMIS, UNMIT, UNWTO, UPU, WCO, WFTU, WHO, WIPO, WMO, WTO Diện tích: 329,657 km2 Khí hậu: nhiệt đới nóng ẩm Tài nguyên: thiếc, dầu , gỗ, quặng sắt, khí đốt, bauxite Dân số: 30,073,353 đứng thứ 44 thế giới Tuổi trung bình: 27.7 tuổi Dân tộc : Malay (50.4%), Trung Quốc (23.7%) và các dân tộc khác Tôn giáo: Đạo hồi(60.4%), Phật giáo (19.2%), Thiên chúa (9.1%) Ngôn ngữ : Bahasa Malay, Tiếng Anh, Tiếng Trung v…v Tỷ giá: ringgits (MYR)- USD: 3.24 (2014); 3.174 (2013); 3.07 (2012); 3.06 (2011); 3.22 (2010)