Hồ sơ thị trường Lào (cập nhật Tháng 03.2018 bởi Ban quan hệ Quốc tế VCCI) Lưu

162 27 20/08/2017 Đăng bởi : Admin 17 Trang pdf
Đọc tài liệu Thuê bao
Hồ sơ thị trường Lào (cập nhật Tháng 03.2018 bởi Ban quan hệ Quốc tế VCCI)

Bình luận

Thông tin bài viết

Ban Quan hệ Quốc tế - VCCI 3.2015 HỒ SƠ THỊ TRƯỜNG LÀO Người liên hệ: Nguyễn Nam Tel: 04.35742022 (máy lẻ 247) Email: namn@vcci.com.vn Ban Quan hệ Quốc tế Hồ sơ thị trường Lào Cập nhật tháng 3/2015 Page 1 HỒ SƠ THỊ TRƯỜNG LÀO MỤC LỤC I. GIỚI THIỆU CHUNG ............................................................................................................ 2 1. Các thông tin cơ bản ....................................................................................................... 2 2. Lịch sử ............................................................................................................................ 3 3. Tập quán: ........................................................................................................................ 3 II. KINH TẾ ................................................................................................................................ 4 1. Tổng quan: ...................................................................................................................... 4 2. Các chỉ số kinh tế: ........................................................................................................... 4 3. Thuận lợi và khó khăn, vướng mắc của doanh nghiệp Việt Nam trong quá trình đầu tư tại Lào: ................................................................................................................................ 6 III. QUAN HỆ KINH TẾ THƯƠNG MẠI VỚI VIỆT NAM: ................................................ 7 1. Hợp tác thương mại ........................................................................................................ 7 2. Về viện trợ không hoàn lại của ta cho Lào .................................................................. 8 3. Tình hình đầu tư: .......................................................................................................... 8 4. Triển vọng phát triển kinh tế-thương mại với Việt Nam trong những năm tới: .......... 9 IV. QUAN HỆ NGOẠI GIAO – CHÍNH TRỊ VỚI VIỆT NAM ............................................... 9 1. Quan hệ ngoại giao: ..................................................................................................... 9 2. Quan hệ chính trị: ........................................................................................................ 9 3. Các văn kiện đã ký: .................................................................................................... 10 V. QUAN HỆ HỢP TÁC VỚI VCCI ....................................................................................... 11 VI. ĐỊA CHỈ HỮU ÍCH ........................................................................................................... 11 PHỤ LỤC THAM KHẢO Bảng 1. Xuất khẩu VN – Lào Bảng 2. Nhập khẩu VN – Lào Ban Quan hệ Quốc tế Hồ sơ thị trường Lào Cập nhật tháng 3/2015 Page 2 I. GIỚI THIỆU CHUNG 1. Các thông tin cơ bản Tên đầy đủ: Cộng Hòa Dân chủ Nhân dân Lào Thể chế chính trị: Lào đang trong giai đoạn xây dựng và phát triển chế độ Dân chủ Nhân dân, tạo tiền đề để từng bước tiến lên chủ nghĩa xã hội. Thủ đô: Viên chăn Ngày quốc khánh: 19 tháng 7 năm 1949 Đứng đầu nhà nước: Chủ tịch nước Lt. Gen. CHOUMMALI Saignason . Phó Chủ tịch nước Boun Gnang Volachit (từ 8/6/2006) Đứng đầu chính phủ: Thủ tướng Thongsing Thammavong (24/10/2010); Phó Thủ tướng Thường trực Maj. Gen. Asang Laoli. Các đảng phái chính trị: Đảng nhân dân cách mạng Lào do ông Choumali Saignason lãnh đạo, các đảng phái khác không được phép thành lập Thành viên của các tổ chức quốc tế: ADB, ARF, ASEAN, CP, EAS, FAO, G-77, IBRD, ICAO, ICRM, IDA, IFAD, IFC, IFRCS, ILO, IMF, Interpol, IOC, IPU, ISO (subscriber), ITU, MIGA, NAM, OIF, OPCW, PCA, UN, UNCTAD, UNESCO, UNIDO, UNWTO, UPU, WCO, WFTU, WHO, WIPO, WMO, WTO (observer) Diện tích: 236,800 km2 Khí hậu: nhiệt đới gió mùa, mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, mùa khô từ thán 12 đến tháng 4. Tài nguyên: gỗ, khí đốt, thạch cao, thiếc, đá quý Thủ đô: Viên chăn