Hồ sơ thị trường Hàn Quốc (cập nhật Tháng 08.2018 bởi Ban quan hệ Quốc tế VCCI) Lưu

55 7 28/12/2018 Đăng bởi : Admin 17 Trang pdf
XEM / TẢI XUỐNG Thuê bao
Hồ sơ thị trường Hàn Quốc (cập nhật Tháng 08.2018 bởi Ban quan hệ Quốc tế VCCI)

Bình luận

Thông tin bài viết

Ban Quan hệ Quốc tế - VCCI 08.2018 HỒ SƠ THỊ TRƯỜNG HÀN QUỐC Người liên hệ: Trương Bích Ngọc Tel: 024.35742022 ext 305 Email: ngoctb@vcci.com.vn HỒ SƠ THỊ TRƯỜNG HÀN QUỐC MỤC LỤC I. GIỚI THIỆU CHUNG ...................................................................................................................................... 3 1. Các thông tin cơ bản ..................................................................................................................................... 3 2. Lịch sử .......................................................................................................................................................... 4 3. Văn hoá xã hội .............................................................................................................................................. 4 4. Du lịch .......................................................................................................................................................... 4 5. Con người ..................................................................................................................................................... 5 6. Quan hệ quốc tế ............................................................................................................................................ 5 7. Văn hóa kinh doanh ...................................................................................................................................... 5 II. TÌNH HÌNH KINH TẾ .................................................................................................................................... 6 1. Tổng quan ..................................................................................................................................................... 6 2. Các ngành kinh tế mũi nhọn: ........................................................................................................................ 6 3. Các chỉ số kinh tế .......................................................................................................................................... 7 III. QUAN HỆ NGOẠI GIAO – CHÍNH TRỊ VỚI VIỆT NAM ......................................................................... 7 1. Các chuyến thăm cao cấp gần đây ................................................................................................................ 7 IV. QUAN HỆ KINH TẾ VỚI VIỆT NAM ......................................................................................................... 8 1. Hợp tác thương mại ...................................................................................................................................... 8 2. Hợp tác đầu tư ............................................................................................................................................... 9 3. Hợp tác trong các lĩnh vực khác ................................................................................................................. 12 Viện trợ ODA của Hàn Quốc cho Việt Nam: ................................................................................................. 12 V. HỢP TÁC VỚI VCCI ...................................................................................................................................... 8 1. Thỏa thuận hợp tác đã ký kết ...................................................................................................................... 13 2. Hoạt động đã triển khai ............................................................................................................................... 13 VI. THÔNG TIN HỮU ÍCH ............................................................................................................................... 14 PHỤ LỤC THAM KHẢO Bảng 1. Xuất khẩu VN – Hàn Quốc Bảng 2. Nhập khẩu VN – Hàn Quốc Ban Quan hệ Quốc tế Hồ sơ thị trường Hàn Quốc Cập nhật T8/2018 Trang 3 I. GIỚI THIỆU CHUNG 1. Các thông tin cơ bản Tên nước Đại Hàn Dân Quốc Thủ đô Seoul Quốc khánh 3/10 Diện tích 99.720 km2 Trong đó diện tích đất liền: 96.920 km2; diện tích mặt nước: 2.800 km2 Dân số 51 triệu người (tính đến tháng 7/2017) Khí hậu Khí hậu ôn đới, có 4 mùa rõ rệt. Mùa xuân và mùa thu khá ngắn, mùa hè nóng và ẩm ướt, mùa đông thì lạnh, khô và tuyết rơi nhiều. Ngôn ngữ Tiếng Hàn Tôn giáo đạo Cơ đốc (31,6%), đạo Phật (24,2%) Đơn vị tiền tệ Đồng Won, Tỷ giá 1 USD =1.118 KRW (Won) (năm 2018) Múi giờ GMT + 2 Thể chế Người đứng đầu Đại Hàn Dân quốc là Tổng thống do dân trực tiếp bầu ra mỗi năm năm một lần và không được phép tái ứng cử. Tổng thống là đại diện cao nhất của quốc gia và có quyền chỉ huy quân đội (tương đương chức: Tổng Tư lệnh). Thủ tướng do Tổng thống chỉ định và lãnh đạo chính phủ. Chính phủ có tối thiểu 15 và tối đa là 30 thành viên. Thành viên chính phủ do thủ tướng chỉ định. Chức vụ thủ tướng cũng như bộ trưởng phải được sự thông qua của quốc hội. Quốc hội Hàn Quốc chỉ có một viện và được gọi là 국 회 (國會, Gukhoe, Quốc hội). Đại biểu quốc hội được bầu mỗi bốn năm một lần. Quốc hội có tất cả 299 đại biểu. Cơ quan quan trọng thứ ba trong hệ thống chính trị Hàn Quốc là Toà án tối cao. Cơ quan này theo dõi hoạt động của chính phủ và ra các phán quyết cuối