Công văn 2765/TCHQ-GSQL năm 2015 V/v mã loại hình xuất nhập khẩu trên Hệ thống VNACCS Lưu

0 0 01/04/2015 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Công văn 2765/TCHQ-GSQL năm 2015 V/v mã loại hình xuất nhập khẩu trên Hệ thống VNACCS

Bình luận

Thông tin bài viết

BỘ TÀI CHÍNHTỔNG CỤC HẢI QUAN-------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------Số: 2765/TCHQ-GSQLV/v mã loại hình XNK trên Hệ thốngVNACCSHà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2015 Kính gửi: Cục Hải quan các tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.Để thực hiện thống nhất việc khai báo đối với chỉ tiêu mã loại hình trên Hệ thốngVNACCS cũng như mã loại hình khi thực hiện thủ tục khai trên tờ khai hải quan giấykhi triển khai thực hiện theo quy định của Luật Hải quan, Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ, Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015của Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan ban hành Bảng mã loại hình và hướng dẫn sửdụng (ban hành kèm theo công văn này).Yêu cầu Cục Hải quan các tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo cácđơn vị trực thuộc chủ động nghiên cứu, hướng dẫn doanh nghiệp khai báo chỉ tiêu “mãloại hình” khi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu. Trường hợp có vướng mắc phát sinhvượt thẩm quyền, đề nghị tổng hợp, báo cáo về Tổng cục Hải quan (qua Cục Giám sátquản lý về hải quan) để được hướng dẫn./.(Công văn này thay thế công văn số 3283/TCHQ-GSQL ngày 31/3/2014) Nơi nhận:- Như trên;- Các đơn vị thuộc TCHQ (để t/h);- Lưu: VT, GSQL.Cường(3b).KT. TỔNG CỤC TRƯỞNGPHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNGVũ Ngọc Anh 1 BẢNG MÃ LOẠI HÌNH(Ban hành kèm theo Công văn số 2765/TCHQ-GSQL ngày 01 tháng 4 năm 2015)I. MÃ LOẠI HÌNH NHẬP KHẨUSTT MãLHTên Hướng dẫn sử dụng KhaikếthợpGhi chú1 A11 Nhập kinh doanh tiêu dùng (hàng hóa làm thủ tục tại Chi cục hải quan cửa khẩu)Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa để tiêu dùng, hàng kinh doanh thương mại đơn thuần theo quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Danh mục hàng hóa phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; hàng hóa là nguyên liệu đầu vào cho hoạt động sản xuất hoặc hàng nhập khẩu đầu tư miễn thuế, đầu tư nộp thuế do doanh nghiệp lựa chọn làm thủ tục tại cửa khẩu nhập; 2 A12 Nhập kinh doanh sản xuất (hàng hóa làm thủ tục tại Chi cục Hải quankhác Chi cục Hải quan cửakhẩu)Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa để tiêu dùng, hàng kinh doanh thương mại đơn thuần; nhập kinh doanh nguyên liệu đầu vào cho hoạt động sản xuất (trừ GC, SXXK, DNCX và doanh nghiệp trong khu phi thuế quan); hàng nhập khẩu đầu tư miễn thuế, đầu tư nộp thuế làm thủ tục tại Chi cục Hải quankhác Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập; doanh nghiệp nội địa nhập kinh doanh hàng hóa từ khu phi thuế quan, DNCX hoặc nhập kinh doanh tại chỗ. Lưu ý: Trường hợp nhập theo quyền nhập khẩu của doanh nghiệp đầu tư nước ngoài sử dụng mã A413 A21 Chuyển tiêu thụ nội địa từnguồn tạm nhậpSử dụng trong trường hợp doanh nghiệp chuyển tiêu thụ nội địa có nguồn gốc từ tạm nhập khẩu. Trường hợp chuyển tiêu thụ nội địa từ các nguồn khác sử dụng mãA42. 4 A31 Nhập khẩu hàng xuất khẩu bị trả Sử dụng trong trường hợp hàng xuất khẩubị trả lại gồm trả lại để sửa chữa, tái chế, tiêu thụ nội địa, tiêu hủy hoặc tái xuất Lưu ý: Trường hợp nhập khẩu 2 lại sang nước thứ ba của các loại hình xuất kinh doanh, xuất sản phẩm gia công, xuất sản phẩm sản xuất xuất khẩu, xuất sản phẩm của DNCX.để tái chế, tái xuất sang nước thứ 3, cơ quan Hải quan tổ chức theo dõi để xử lý theo quy định hoặc thực hiện theo chế độ tạm. 5 A41 Nhập kinh doanh của doanh nghiệpđầu tư nước ngoàiSử dụng trong trường hợp doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm DNCX) thực hiện nhập khẩu hàng hóa theo quyền nhập khẩu để bán trực tiếp tại Việt Nam (không qua sản xuất). 6 A42 Chuyển tiêu thụ nội địa khácSử dụng trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế, hàng hóa được ân hạn thuế hoặc áp dụng thuế suất ưu đãiđặc biệt sau đó thay đổi đối tượng không chịu thuế hoặc mục đích miễn thuế, xét miễn thuế, áp dụng thuế suất ưu đãi, ưu đãi đặc biệt, hoặc không được ân hạn. Trừtrường hợp hàng hóa chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập sử dụng mã A21 7 E11 Nhập nguyênliệu của DNCX từ nước ngoàiSử dụng trong trường hợp nhập nguyên liệu, vật tư từ nước ngoài để sản xuất, gia công hàng xuất khẩu của DNCX.X 8 E13 Nhập tạo tài sản cố định của DNCXSử dụng trong trường hợp nhập khẩu tạo tài sản cố định của DNCX (bao gồm cả nhập từ nước ngoài, từ nội địa hoặc từ DNCX khác).X 9 E15 Nhập nguyênliệu của DNCX từ nộiđịaSử dụng trong trường hợp DNCX nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất, gia công hàng xuất khẩu từ nội địa. 3