BIỂU THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 83/2014/TT-BTC ngày 26/6/2014 của Bộ Tài chính) Lưu

0 0 26/06/2014 Nguồn : TCHQ 3 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
BIỂU THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 83/2014/TT-BTC ngày 26/6/2014 của Bộ Tài chính)

Bình luận

Thông tin bài viết

BIỂU THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU(Ban hành kèm theo Thông tư số 83/2014/TT-BTC ngày 26/6/2014 của Bộ Tài chính)Chương 1ĐỘNG VẬT SỐNGMã hàng Mô tả hàng hóaThuế suất(%)01.01 Ngựa, lừa, la sống.- Ngựa:0101.21.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống *0101.29.00 - - Loại khác *,50101.30 - Lừa:0101.30.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống *0101.30.90 - - Loại khác *,50101.90.00 - Loại khác *,501.02 Động vật sống họ trâu bò.- Gia súc:0102.21.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống *0102.29 - - Loại khác:0102.29.10 - - - Gia súc đực (kể cả bò đực) *,50102.29.90 - - - Loại khác *,5- Trâu:0102.31.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống *0102.39.00 - - Loại khác *,50102.90 - Loại khác:0102.90.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống *0102.90.90 - - Loại khác *,501.03 Lợn sống.0103.10.00 - Loại thuần chủng để nhân giống *- Loại khác: 0103.91.00 - - Trọng lượng dưới 50 kg *,50103.92.00 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên *,501.04 Cừu, dê sống.0104.10 - Cừu:0104.10.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống *0104.10.90 - - Loại khác *,50104.20 - Dê:0104.20.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống *0104.20.90 - - Loại khác *,501.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.- Loại trọng lượng không quá 185 g:0105.11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:0105.11.10 - - - Để nhân giống *0105.11.90 - - - Loại khác *,50105.12 - - Gà tây:0105.12.10 - - - Để nhân giống *0105.12.90 - - - Loại khác *,50105.13 - - Vịt, ngan:0105.13.10 - - - Để nhân giống *0105.13.90 - - - Loại khác *,50105.14 - - Ngỗng:0105.14.10 - - - Để nhân giống *0105.14.90 - - - Loại khác *,50105.15 - - Gà lôi:0105.15.10 - - - Gà lôi để nhân giống *0105.15.90 - - - Loại khác *,5- Loại khác:0105.94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: 0105.94.10 - - - Để nhân giống, trừ gà chọi *0105.94.40 - - - Gà chọi *,5- - - Loại khác:0105.94.91 - - - - Trọng lượng không quá 2 kg *,50105.94.99 - - - - Loại khác *,50105.99 - - Loại khác:0105.99.10 - - - Vịt, ngan để nhân giống *0105.99.20 - - - Vịt, ngan loại khác *,50105.99.30 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống *0105.99.40 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác *,501.06 Động vật sống khác.- Động vật có vú:0106.11.00 - - Bộ động vật linh trưởng *,50106.12.00- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)*,50106.13.00 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) *,50106.14.00 - - Thỏ *,50106.19.00 - - Loài khác *,50106.20.00 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) *,5- Các loại chim:0106.31.00 - - Chim săn mồi *,50106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào)*,50106.33.00 - - Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius novaehollandiae) *,50106.39.00 - - Loại khác *,5- Côn trùng:0106.41.00 - - Các loại ong *,50106.49.00 - - Loại khác *,50106.90.00 - Loại khác *,5