[BẢN DỊCH ANH-VIỆT] Hợp đồng xuất khẩu gỗ dán (Plywood) Lưu

3137 215 11/01/2019 Đăng bởi : Admin 5 Trang doc
Đọc tài liệu Miễn phí
Whithin 50 days after receiving advance payment. [Trong vòng 50 ngày sau khi nhận tiền tạm ứng] +/- 10% amount and quantity. [+/- 10% về giá trị và số lượng]

Bình luận

Thông tin bài viết

BẢN DỊCH HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU GỖ DÁN (ANH-VIỆT)(Nội dung hợp đồng từ bộ chứng từ thực tế)SALES CONTRACT[HỢP ĐỒNG BÁN HÀNG]No: TP-INV 1023/2015Date: 20 OCT. 2015 [Số: TP-INV 1023/2015Ngày 20 tháng 10 năm 2015] Seller: THUAN PHAT INDUSTRIAL WOOD JSCAddress: NO. 85/2 HOANG SAM ST., NGHIA DO WARD, CAU GIAYDIST., HA NOI, VIETNAMTel: 0084.462.816355 [Người bán: Cty cổ phần gỗ công nghiệp Thuận PhátĐịa chỉ: Số 85/2 Cầu Giấy, Hà Nội, Việt NamĐiện thoại: 0084.462.816355] Buyer: E&V INTERNATIONAL LTD Address: 9/F., LEE ROY COMMERCIAL BUILDING, 57-59 HOLLYWOOD ROAD, CENTRAL, HONGKONGTel: 0085.225.456.825[Người mua: Cty cổ quốc tế E&VĐịa chỉ: … Đường Hollywood, HongKongĐiện thoại: 0085.225.456.825] Third party: MECCA MFG. PHILIPPINES, INC.Address: BAYANIHAN ST., FURNITURE VILLAGE, CLARK FREEPORT ZONE, CLARK FIELD, PAMPANGA, PHILIPPINES 2023 [Bên thứ ba: Mecca PhilippinesĐịa chỉ: … Philippines 2023] The Seller and the Buyer have mutually agreed to sell and buy the goods under the terms & conditions as below: [Bên bán và bên mua đồng ý mua bán hàng hóa theo các điều khoản và điều kiện dưới đây:]1 1. Name of goods, Specification, quantity, price: [1. Tên hàng, quy cách, số lượng, giá cả:]Name of goods Size(mm)Q’ty (PCS)Q’ty (CBM)Unit price(USD/CBM)Total value (USD)Plywood 12 x 1220 x 2440 1,400 50.01 228.00 11,402.28 Plywood 25 x 1220 x 2440 620 46.14 230.00 10,612.20 Total 2,020 96.15 22,014.48 Tên hàng Kích thước(mm)Số lượng(tấm)Số lượng (m3)Đớn giá(USD/m3)Tổng giá trị(USD)Gỗ dán 12 x 1220 x2440 1,400 50.01 228.00 11,402.28 Gỗ dán 25 x 1220 x2440 620 46.14 230.00 10,612.20 Tổng cộng 2,020 96.15 22,014.48 2. Total value: [2. Tổng giá trị:]USD 22,014.48 (CNF Subic Bay, Philippines) (IN WORDS: US DOLLARS TWENTY TWO THOUSAND AND FOỦRTEEN, CENTS FORTY EIGHT)[Bằng chữ: Hai mươi hai nghìn không trăm mười bốn đố la Mỹ và bốn mươi tám cent]3. Time of Delivery: [3. Thời hạn giao hàng:]Whithin 50 days after receiving advance payment.[Trong vòng 50 ngày sau khi nhận tiền tạm ứng]4. Port of Departure: [4. Cảng đi:]Haiphong port of Vietnam[Cảng Hải Phòng, Việt Nam]5. Port of Destination: [5. Cảng đến:]Subic Bay, Philippines[Cảng Subic bay, Philippines]2 6. Tolerance: [6. Dung sai:]+/- 10% amount and quantity[+/- 10% về giá trị và số lượng]7. Transhipment: Allowed[7. Chuyển tải: Cho phép]8. Payment term[8. Điều khoản thanh toán:]The buyer shall pay 30% out of the value order in advance and the rest of 70% out of value order after receiving the scanned Original Bill of Lading.[Bên mua sẽ thanh toán trước 30% giá trị đơn hàng và thanh toán phần còn lại giá trị đơn hàng sau khi nhận được bản scan B/L gốc.]Seller Bank details:[Thông tin ngân hàng của bên bán:]Seller bank account: 059 110066 5008 (USD)[Tài khoản của bên bán: 059 110066 5008 (USD)]Beneficiary: THUAN PHAT INDUSTRIAL WOOD JSCAddress: No. 85/2, Hoang Sam St, Nghia Do Ward, Cau Giay Dist, Hanoi, Vietnam[Người thụ hưởng: Thuận Phát…Địa chỉ: ….]Bank Name: VIETNAM MILITARY COMMERCIAL JOINT STOCK BANK – DONG DABRANCH Address: 147/153 Xa Dan St, Dong Da Dist, Hanoi, Vietnam Swift code: MSCBVNVX[Tên ngân hàng: Ngân hàng quân đội…. Chi nhánh Đống ĐaĐịa chỉ: ….Mã ngân hàng: MSCBVNVX ]Banking charge: [Phí ngân hàng: ]All expenses and charges inside Vietnam are for seller’s account. All banking charges outside Vietnam are for buyer’s account.[Phí phát sinh tại Việt Nam do bên bán chịu. Phí phát sinh ngoài Việt Nam do bên mua chịu]Documents required:[Chứng từ yêu cầu: ]A full set (3/3) of original Bill of lading. Commercial invoice in triplicate. 3